Avenged Sevenfold
Tiểu Sử Nghệ Sĩ
Avenged Sevenfold (viết tắt là A7X) là một ban nhạc heavy metal người Mỹ đến từ Huntington Beach, California, được thành lập vào năm 1999. Đội hình ban nhạc hiện tại gồm giọng ca M. Shadows, nghệ sĩ rhythm guitar Zacky Vengeance, nghệ sĩ lead guitar Synyster Gates, tay bass Johnny Christ, và tay trống Brooks Wackerman.
Avenged Sevenfold nổi danh với âm thanh rock phong phú và hình ảnh bắt mắt trên bìa album và các vật phẩm thương mại. Ban nhạc nổi lên với chất liệu âm thanh metalcore ở album đầu tay Sounding the Seventh Trumpet và chủ yếu đưa loại âm thanh này sang album thứ hai Waking the Fallen. Phong cách của ban có bước chuyển ở album thứ ba (cũng là sản phẩm đầu tiên do hãng đĩa lớn phát hành) - City of Evil, sang phong cách thiên về heavy metal truyền thống hơn. Ban nhạc tiếp tục khám phá những âm thanh mới ở nhạc phẩm trùng tên nhóm và tiếp tục gặt hái thành công trên thị trường đại chúng, trước khi tay trống sáng lập Jimmy "The Rev" Sullivan mất vào năm 2009. Tuy mất anh ấy, song Avenged Sevenfold tiếp tục hoạt động với sự hỗ trợ của tay trống Mike Portnoy (Dream Theater), họ phát hành và đi tour để quảng bá album thứ năm Nightmare vào năm 2010 - nhạc phẩm ra mắt ở ngôi đầu bảng Billboard 200 và trở thành album quán quân đầu tiên của họ.
Năm 2011, tay trống Arin Ilejay vào ban nhạc để đi tour và thu âm. Album thứ sáu Hail to the King được phát hành vào năm 2013 và là album duy nhất của Avenged Sevenfold có sự xuất hiện của Ilejay. Tác phẩm theo phong cách heavy metal
Kho Bản Tab & Bài Hát Của Avenged Sevenfold
Tổng hợp 124 tác phẩm
| # | Tên Bài Hát | Khả Năng / Trạng Thái | Thao Tác |
|---|---|---|---|
| 01 | TAB GP & CHORD | Mở Tab | |
| 02 | TAB GP & CHORD | Mở Tab | |
| 03 |
Acid Rain
.gp5
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 04 |
Afterlife
.gp5
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 05 |
Afterlife
.gpx
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 06 |
Afterlife
.gp5
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 07 |
Almost Easy
.gp5
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 08 |
Bat Country
.gpx
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 09 |
Beast And The Harlot
.gp4
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 10 |
Betrayed
.gp5
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 11 |
Blinded In Chains
.gpx
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 12 |
Brompton Cocktail
.gp5
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 13 |
Buried Alive
.gp5
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 14 |
Burn It Down
.gp5
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 15 |
Carry on
.gp5
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 16 |
Chapter Four
.gp5
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 17 |
Clairvoyant Disease
.gp5
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 18 |
Coming Home
.gp5
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 19 |
Crimson Day
.gp5
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 20 |
Critical Acclaim
.gpx
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 21 |
Crossroads
.gp5
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 22 |
Dancing Dead
.gpx
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 23 |
Dancing dead
.gp5
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 24 |
Dear God
.gp5
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 25 |
Dear God
.gp5
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 26 |
Demons
.gp5
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 27 |
Doing time
.gp5
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 28 |
Gunslinger
.gp5
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 29 |
Hail To The King
.gpx
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 30 |
Hail to the king
.gp5
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 31 |
Heretic
.gpx
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 32 | TAB GP & CHORD | Mở Tab | |
| 33 | TAB GP & CHORD | Mở Tab | |
| 34 |
Lost
.gp5
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 35 |
M i a
.gp4
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 36 |
Medley
.gp5
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 37 |
Mia
.gp4
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 38 |
Missing In Action
.gp3
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 39 |
Nightmare
.gp5
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 40 |
Nightmare
.gp5
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 41 |
Planets
.gpx
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 42 |
Requiem
.gp5
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 43 |
Save Me
.gp5
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 44 |
Scream
.gp5
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 45 |
Second Heartbeat
.gp4
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 46 |
Second Heartbeat
.gp5
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 47 | TAB GP & CHORD | Mở Tab | |
| 48 |
Seize The Day
.gp5
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 49 |
Seize The Day
.gp5
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 50 |
Seize the day
.gp5
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 51 | TAB GP & CHORD | Mở Tab | |
| 52 |
Shepherd Of Fire
.gpx
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 53 |
Sidewinder
.gp5
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 54 |
So Far Away
.gp5
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 55 |
So far away
.gp4
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 56 |
St James
.gpx
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 57 |
Streets
.gp4
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 58 |
Tension
.gp5
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 59 |
The Fight Intro
.gp5
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 60 |
Thick And Thin
.gp5
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 61 |
This Means War
.gpx
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 62 | TAB GP & CHORD | Mở Tab | |
| 63 |
To End The Rapture
.gp5
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 64 | TAB GP & CHORD | Mở Tab | |
| 65 | TAB GP & CHORD | Mở Tab | |
| 66 |
Unholy Confessions
.gp4
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 67 |
Until The End
.gp5
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 68 |
Warmness On The Soul
.gp5
|
TAB GP & CHORD | Mở Tab |
| 69 | TAB GP & CHORD | Mở Tab | |
| 70 |
All hail andronikos
.gp5
|
TAB GP | Mở Tab |
| 71 | TAB GP | Mở Tab | |
| 72 | TAB GP | Mở Tab | |
| 73 |
Breaking Their Hold
.gp4
|
TAB GP | Mở Tab |
| 74 |
Darkness Surrounding
.gp4
|
TAB GP | Mở Tab |
| 75 | TAB GP | Mở Tab | |
| 76 |
Eternal Rest
.gp4
|
TAB GP | Mở Tab |
| 77 |
Forgotten Faces
.gp3
|
TAB GP | Mở Tab |
| 78 |
God hates us
.gp5
|
TAB GP | Mở Tab |
| 79 |
It begins
.gp5
|
TAB GP | Mở Tab |
| 80 |
Lips Of Deceit
.gp3
|
TAB GP | Mở Tab |
| 81 |
Lips Of Deceit
.gp5
|
TAB GP | Mở Tab |
| 82 |
Lips Of Deciet
.gp3
|
TAB GP | Mở Tab |
| 83 |
Lips Of Deciet
.gp3
|
TAB GP | Mở Tab |
| 84 |
Natural born killer
.gp5
|
TAB GP | Mở Tab |
| 85 |
Radiant Eclipse
.gp4
|
TAB GP | Mở Tab |
| 86 |
Remenissions
.gp4
|
TAB GP | Mở Tab |
| 87 | TAB GP | Mở Tab | |
| 88 |
Synysters Gates
.gp5
|
TAB GP | Mở Tab |
| 89 |
teaser
.gp5
|
TAB GP | Mở Tab |
| 90 | TAB GP | Mở Tab | |
| 91 |
Turn The Other Way
.gp4
|
TAB GP | Mở Tab |
| 92 |
Walk pantera cover
.gp5
|
TAB GP | Mở Tab |
| 93 | CHORD | Xem Hợp Âm | |
| 94 | CHORD | Xem Hợp Âm | |
| 95 | CHORD | Xem Hợp Âm | |
| 96 | CHORD | Xem Hợp Âm | |
| 97 | CHORD | Xem Hợp Âm | |
| 98 | CHORD | Xem Hợp Âm | |
| 99 | CHORD | Xem Hợp Âm | |
| 100 | CHORD | Xem Hợp Âm | |
| 101 | CHORD | Xem Hợp Âm | |
| 102 | CHORD | Xem Hợp Âm | |
| 103 | CHORD | Xem Hợp Âm | |
| 104 | CHORD | Xem Hợp Âm | |
| 105 | CHORD | Xem Hợp Âm | |
| 106 | CHORD | Xem Hợp Âm | |
| 107 | CHORD | Xem Hợp Âm | |
| 108 | CHORD | Xem Hợp Âm | |
| 109 | CHORD | Xem Hợp Âm | |
| 110 | CHORD | Xem Hợp Âm | |
| 111 | CHORD | Xem Hợp Âm | |
| 112 | CHORD | Xem Hợp Âm | |
| 113 | CHORD | Xem Hợp Âm | |
| 114 | CHORD | Xem Hợp Âm | |
| 115 | CHORD | Xem Hợp Âm | |
| 116 | CHORD | Xem Hợp Âm | |
| 117 | CHORD | Xem Hợp Âm | |
| 118 | CHORD | Xem Hợp Âm | |
| 119 | CHORD | Xem Hợp Âm | |
| 120 | CHORD | Xem Hợp Âm | |
| 121 | CHORD | Xem Hợp Âm | |
| 122 | CHORD | Xem Hợp Âm | |
| 123 | CHORD | Xem Hợp Âm | |
| 124 | CHORD | Xem Hợp Âm |