George Michael
Tiểu Sử Nghệ Sĩ
George Michael (tên thật: Georgios Kyriacos Panayiotou; 25 tháng 6 năm 1963 – 25 tháng 12 năm 2016) là một nam ca sĩ kiêm sáng tác nhạc và nhà sản xuất thu âm người Anh. Được coi là một biểu tượng văn hóa đại chúng, ông là một trong những nghệ sĩ có doanh số âm nhạc cao nhất mọi thời đại. Michael được biết đến bởi sự liên tục đổi mới và linh hoạt trong các lĩnh vực như sáng tác, sản xuất âm nhạc, trình diễn giọng hát và trình diễn hình ảnh. Các sản phẩm của ông nói về các chủ đề xã hội, tình dục, chủng tộc, và chính trị nhận được cả sự hoan nghênh lẫn tranh cãi của giới phê bình. Michael sở hữu 13 đĩa đơn quán quân tại Anh và 10 đĩa đơn quán quân tại Billboard Hot 100 Hoa Kỳ, bao gồm "Careless Whisper" và "Faith". Ông cũng giành nhiều giải thưởng âm nhạc trong sự nghiệp 30 năm của mình, trong đó có 3 giải Brit (2 lần thắng hạng mục "Nam nghệ sĩ Anh Quốc xuất sắc nhất"), 4 giải Video âm nhạc của MTV, 4 giải Ivor Novello, 3 giải thưởng Âm nhạc Mỹ và 2 giải Grammy. Michael bắt đầu nổi tiếng từ khi còn là thành viên của ban nhạc Wham!, bên cạnh Andrew Ridgeley, với phong cách âm nhạc post-disco dance-pop trong những năm 1980 – 1990 và các bài hát ăn khách như "Last Christmas" và "Wake Me Up Before You Go-Go". Danh tiếng của ông còn vươn xa hơn với vị thế của một nghệ sĩ solo, nhờ những nhạc phẩm như “Careless Whisper”, “Faith” và “One More Try” trong những năm cuối thập niên 80 và thập niên 90. Album đơn ca đầu tay của ông, Faith (1987) đã tiêu thụ hơn 28 triệu bản và thắng giải Grammy cho hạng mục "Album của năm". Vào năm 1998, ông lần đầu tiên công khai mình là người đồng tính trước công chúng. Năm 2004, Viện hàn lâm Truyền thanh vinh danh Michael là nghệ sĩ được phát nhiều nhất sóng phát thanh Anh Quốc trong thời kỳ 1984–2004. Phim tài liệu A Different Story (2005) kể về sự nghiệp và đời tư của ông. Năm 2006, Michael thông báo về chuyến lưu diễn đầu tiên trong 15 năm, 25 Live kéo dài 3 năm (2006, 2007 và 2008), thu về 48.5 triệu bảng Anh (97 triệu đô-la Mỹ). Theo Sunday Times Rich List 2015, tài sản của Michael là 143 triệu dollar Mỹ. Năm 2016, ông thông báo một bộ phim tài liệu kể về cuộc đời của mình mang tên Freedom, dự kiến phát hành vào tháng 3 năm 2017. Ngày 25 tháng 12 năm 2016, Michael qua đời tại Oxfordshire ở tuổi 53.
Kho Bản Tab & Bài Hát Của George Michael
Tổng hợp 63 tác phẩm
| # | Tên Bài Hát | Khả Năng / Trạng Thái | Thao Tác |
|---|---|---|---|
| 01 |
Careless Whisper
.gp3
|
Có cả Tab GP & Hợp âm | Mở Tab |
| 02 |
Careless Whisper
.gp3
|
Guitar Pro & Hợp âm | Mở Tab |
| 03 |
Careless Whisper
.gp3
|
Tab GP + Hợp âm | Mở Tab |
| 04 |
Faith
.gp3
|
Guitar Pro & Hợp âm | Mở Tab |
| 05 |
Faith
.gp3
|
Tab GP + Hợp âm | Mở Tab |
| 06 |
A Different Corner
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 07 |
A Different Corner
|
Có Hợp âm đệm hát | Chưa có Tab |
| 08 |
A Moment With You
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 09 |
Amazing
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 10 |
As
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 11 |
Brother Can You Spare A Dime
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 12 |
Calling You
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 13 |
Cowboys And Angels
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 14 |
December Song I Dreamed Of Christmas
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 15 |
Desafinado
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 16 |
Dont Let The Sun Go Down On Me
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 17 |
Everything She Wants
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 18 |
Fantasy
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 19 |
Fastlove
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 20 |
Father Figure
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 21 |
Father Figure
|
Có Hợp âm đệm hát | Chưa có Tab |
| 22 |
Freedom 90
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 23 |
Hand To Mouth
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 24 |
Hand to mouth
Sáng tác: Đang cập nhật
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 25 |
Hard Day
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 26 |
Heal The Pain
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 27 |
I Cant Make You Love Me
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 28 |
I Want Your Sex Part 1 2 And 3
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 29 |
If You Were My Woman
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 30 |
Jesus to a child
Sáng tác: Đang cập nhật
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 31 |
Jesus To A Child
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 32 |
Kissing A Fool
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 33 |
Last Christmas
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 34 |
Let Her Down Easy
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 35 |
Listen Without Prejudice Vol 1
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 36 |
Look At Your Hands
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 37 |
Miss Sarajevo
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 38 |
Monkey
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 39 |
Mothers Pride
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 40 |
Older
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 41 |
One More Try
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 42 |
Outside
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 43 |
Praying For Time
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 44 |
Roxanne
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 45 |
Something To Save
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 46 |
Soul Free
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 47 |
Spinning The Wheel
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 48 |
Star People
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 49 |
The Strangest Thing
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 50 |
They Wont Go When I Go
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 51 |
This Is How We Want You To Get High
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 52 |
This Is Not Real Love
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 53 |
This Kind Of Love
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 54 |
Through
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 55 |
To Be Forgiven
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 56 |
True Faith
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 57 |
VMS Academy - Christmas Mashup
|
Có Hợp âm đệm hát | Chưa có Tab |
| 58 |
Waiting
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 59 |
Waiting For That Day
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 60 |
Waiting Reprise
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 61 |
You Have Been Loved
|
Có Hợp âm đệm hát | Chưa có Tab |
| 62 |
You Have Been Loved
|
Hợp âm | Chưa có Tab |
| 63 |
I Want Your Sex
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |