Guns N' Roses
Tiểu Sử Nghệ Sĩ
Guns N' Roses (còn viết tắt là GNR) là một ban nhạc hard rock người Mỹ xuất thân từ Los Angeles, California, thành lập vào năm 1985. Khi ban nhạc ký hợp đồng với hãng đĩa Geffen Records vào năm 1986, các thành viên trong nhóm lúc đó gồm giọng ca chính Axl Rose, cây lead guitar Slash, cây rhythm guitar Izzy Stradlin, cây bass Duff McKagan và tay trống Steven Adler. Còn đội hình hiện tại của ban gồm có Rose, Slash, McKagan, cây keyboard Dizzy Reed, cây guitar Richard Fortus, tay trống Frank Ferrer và cây keyboard Melissa Reese. Album đầu tay của Guns N' Roses mang tên Appetite for Destruction (1987) đã giành vị trí quán quân trên Billboard 200 một năm sau khi phát hành nhờ có thành tích lọt vào top 10 của các đĩa đơn "Welcome to the Jungle", "Paradise City" và "Sweet Child o' Mine" – bài hát duy nhất của ban giành ngôi quán quân trên Billboard Hot 100. Album đã bán ra khoảng 30 triệu bản trên toàn thế giới, trong đó có 18 triệu đơn vị ở thị trường nội địa, qua đó trở thành album đầu tay bán chạy nhất và album bán chạy thứ 11 mọi thời đại tại quốc gia này. Album thứ hai G N' R Lies (1988) của nhóm đoạt vị trí á quân trên Billboard 200 và tiêu thụ 10 triệu bản trên toàn thế giới (riêng ở Mỹ bán được 5 triệu bản tại Mỹ) và có sự góp mặt của bài hit top 5 "Patience". Hai album kế tiếp, Use Your Illusion I và Use Your Illusion II được thu âm và phát hành cùng một lúc vào năm 1991, hai sản phẩm ra mắt lần lượt ở vị trí á quân và quán quân của Billboard 200, tổng cộng bán ra 35 triệu bản trên toàn cầu, trong đó có tới 14 triệu đơn vị tính riêng ở Mỹ. Bộ đôi album Illusion có sự xuất hiện của đĩa đơn chính "You Could Be Mine" (được chọn vào soundtrack của bộ phim Kẻ hủy diệt 2: Ngày phán xét), các bản hát lại bài "Live and Let Die" và "Knockin' on Heaven's Door", cũng như bộ ba ballad nguyên tác ("Don't Cry", "November Rain", và "Estranged"). Riêng hai bài "November Rain" và "Estranged" đều nằm trong danh sách những video ca nhạc đắt đỏ nhất. Hai sản phẩm Illusion đã được hỗ trợ quảng bá bởi Use Your Illusion Tour, một chuyến lưu diễn nhạc toàn cầu trong giai đoạn 1991 - 1993. Album thứ năm, The Spaghetti Incident? là một sản phẩm toàn các bài hát lại, đồng thời là album cuối cùng của ban có sự tham gia của Slash và McKagan trước khi hai người rời đi lần đầu tiên. Quá trình sản xuất album tiếp theo đã bị đình trệ do sự khác biệt sáng tạo giữa các thành viên trong ban nhạc; đến năm 1998 thì Rose và Reed - những người sót lại từ kỉ nguyên Illusion vẫn hoạt động trong ban. Sau cả một thập kỷ thai nghén và nhiều lần thay đổi đội hình, album thứ 6 rất được chờ đợi của Guns N' Roses, Chinese Democracy (2008) chính thức phát hành. Với chi phí sản xuất ước tính tới 14 triệu USD, đây là album nhạc rock đắt đỏ nhất lịch sử. Nhạc phẩm ra mắt ở vị trí số 3 trên Billboard 200 nhưng lại không gặt hái thành công về mặt thương mại như kỳ vọng, bất chấp được giới chuyên môn đón nhận tích cực. Năm 2016, Slash và McKagan tái gia nhập ban nhạc trong lúc diễn ra Not in This Lifetime... Tour – chuyến lưu diễn hòa nhạc ăn khách thứ 3 trong lịch sử, với tổng doanh thu hơn 584 triệu USD tính đến thời điểm kết thúc năm 2019. Trong những năm đầu sự nghiệp, lối sống bất cần và thác loạn của Guns N' Roses đã làm cho giới mộ điệu đem họ so sánh với The Rolling Stones và gán cho nhóm biệt hiệu "ban nhạc nguy hiểm nhất thế giới". Đội hình kinh điển của ban, cộng thêm hai thành viên gia nhập giai đoạn sau là Reed và Matt Sorum đã được ghi danh tại Đại sảnh Danh vọng Rock and Roll vào năm 2012, năm đầu tiên mà họ được tiến cử. Guns N' Roses đã bán được hơn 100 triệu đĩa nhạc toàn thế giới, riêng ở Mỹ là 45 triệu đĩa, biến họ trở thành một trong những nghệ sĩ bán nhiều đĩa nhạc nhất mọi thời đại.
Tuyển Tập Albums & Đĩa Nhạc
Các đĩa nhạc phát hành của Guns N' Roses
2009
2008
2004
2001
1998
1998
1998
1993
1993
1992
1991
1991
1991
1988
1987
Kho Bản Tab & Bài Hát Của Guns N' Roses
Tổng hợp 93 tác phẩm
| # | Tên Bài Hát | Khả Năng / Trạng Thái | Thao Tác |
|---|---|---|---|
| 01 |
Don't Cry
.gp3
|
Có cả Tab GP & Hợp âm | Mở Tab |
| 02 |
Estranged
.gp3
|
Có cả Tab GP & Hợp âm | Mở Tab |
| 03 |
November Rain
.gp3
|
Có cả Tab GP & Hợp âm | Mở Tab |
| 04 |
Patience
.gp3
Sáng tác: Guns N Roses
|
Có cả Tab GP & Hợp âm | Mở Tab |
| 05 |
Sáng tác: Axl Rose
|
Có cả Tab GP & Hợp âm | Mở Tab |
| 06 |
14 Years
.gp3
|
Có Tab Guitar Pro | Mở Tab |
| 07 |
Aint It Fun
.gp3
|
Có Tab Guitar Pro | Mở Tab |
| 08 |
Anything Goes
.gp3
|
Có Tab Guitar Pro | Mở Tab |
| 09 |
Attitude
.gp3
|
Có Tab Guitar Pro | Mở Tab |
| 10 |
Back Off Bitch
.gp3
|
Có Tab Guitar Pro | Mở Tab |
| 11 |
Breakdown
.gp3
|
Có Tab Guitar Pro | Mở Tab |
| 12 |
Chinese Democracy
.gp3
|
Có Tab Guitar Pro | Mở Tab |
| 13 |
Civil War
.gp3
|
Có Tab Guitar Pro | Mở Tab |
| 14 |
Coma
.gp3
|
Có Tab Guitar Pro | Mở Tab |
| 15 |
Crash Diet
.gp3
|
Có Tab Guitar Pro | Mở Tab |
| 16 |
Dead Horse
.gp3
|
Có Tab Guitar Pro | Mở Tab |
| 17 |
Dont Cry
.gp3
|
Có Tab Guitar Pro | Mở Tab |
| 18 |
Dont Damn Me
.gp3
|
Có Tab Guitar Pro | Mở Tab |
| 19 |
Double Talkin Jive
.gp3
|
Có Tab Guitar Pro | Mở Tab |
| 20 |
Down On The Farm
.gp3
|
Có Tab Guitar Pro | Mở Tab |
| 21 |
Dust N Bones
.gp3
|
Có Tab Guitar Pro | Mở Tab |
| 22 |
Estranged
.gp3
|
Có Tab Guitar Pro | Mở Tab |
| 23 |
Garden Of Eden
.gp3
|
Có Tab Guitar Pro | Mở Tab |
| 24 |
Get In The Ring
.gp3
|
Có Tab Guitar Pro | Mở Tab |
| 25 |
Its So Easy
.gp3
|
Có Tab Guitar Pro | Mở Tab |
| 26 |
Live And Let Die
.gp3
|
Có Tab Guitar Pro | Mở Tab |
| 27 |
Locomotive
.gp3
|
Có Tab Guitar Pro | Mở Tab |
| 28 |
Madagascar
.gp3
|
Có Tab Guitar Pro | Mở Tab |
| 29 |
Mama Kin
.gp3
|
Có Tab Guitar Pro | Mở Tab |
| 30 |
Move To The City
.gp4
|
Có Tab Guitar Pro | Mở Tab |
| 31 |
Mr Brownstone
.gp3
|
Có Tab Guitar Pro | Mở Tab |
| 32 |
My Michelle
.gp3
|
Có Tab Guitar Pro | Mở Tab |
| 33 |
Nice Boys
.gp4
|
Có Tab Guitar Pro | Mở Tab |
| 34 |
Nightrain
.gp3
|
Có Tab Guitar Pro | Mở Tab |
| 35 |
November Rain
.gp3
|
Có Tab Guitar Pro | Mở Tab |
| 36 |
One In A Million
.gp3
|
Có Tab Guitar Pro | Mở Tab |
| 37 |
Out Ta Get Me
.gp3
|
Có Tab Guitar Pro | Mở Tab |
| 38 |
Patience
.gp3
|
Có Tab Guitar Pro | Mở Tab |
| 39 |
Perfect Crime
.gp3
|
Có Tab Guitar Pro | Mở Tab |
| 40 |
Pretty Tied Up
.gp3
|
Có Tab Guitar Pro | Mở Tab |
| 41 | Có Tab Guitar Pro | Mở Tab | |
| 42 |
Rocket Queen
.gp3
|
Có Tab Guitar Pro | Mở Tab |
| 43 |
Shotgun Blues
.gp3
|
Có Tab Guitar Pro | Mở Tab |
| 44 |
Sáng tác: Axl Rose
|
Có Tab Guitar Pro | Mở Tab |
| 45 | Có Tab Guitar Pro | Mở Tab | |
| 46 |
Sweet Child O Mine
.gp3
|
Có Tab Guitar Pro | Mở Tab |
| 47 |
The Garden
.gp3
|
Có Tab Guitar Pro | Mở Tab |
| 48 |
Think About You
.gp3
|
Có Tab Guitar Pro | Mở Tab |
| 49 |
Used To Love Her
.gp3
|
Có Tab Guitar Pro | Mở Tab |
| 50 | Có Tab Guitar Pro | Mở Tab | |
| 51 |
Wild Horses
.gp3
|
Có Tab Guitar Pro | Mở Tab |
| 52 |
Yesterdays
.gp3
|
Có Tab Guitar Pro | Mở Tab |
| 53 |
You Aint The First
.gp3
|
Có Tab Guitar Pro | Mở Tab |
| 54 |
You Could Be Mine
.gp3
|
Có Tab Guitar Pro | Mở Tab |
| 55 |
Youre Crazy
.gp3
|
Có Tab Guitar Pro | Mở Tab |
| 56 | Chưa có Tab/Hợp âm | Chi Tiết | |
| 57 | Chưa có Tab/Hợp âm | Chi Tiết | |
| 58 | Chưa có Tab/Hợp âm | Chi Tiết | |
| 59 | Chưa có Tab/Hợp âm | Chi Tiết | |
| 60 | Chưa có Tab/Hợp âm | Chi Tiết | |
| 61 | Chưa có Tab/Hợp âm | Chi Tiết | |
| 62 | Chưa có Tab/Hợp âm | Chi Tiết | |
| 63 | Chưa có Tab/Hợp âm | Chi Tiết | |
| 64 | Chưa có Tab/Hợp âm | Chi Tiết | |
| 65 | Chưa có Tab/Hợp âm | Chi Tiết | |
| 66 | Chưa có Tab/Hợp âm | Chi Tiết | |
| 67 | Chưa có Tab/Hợp âm | Chi Tiết | |
| 68 | Chưa có Tab/Hợp âm | Chi Tiết | |
| 69 | Chưa có Tab/Hợp âm | Chi Tiết | |
| 70 | Chưa có Tab/Hợp âm | Chi Tiết | |
| 71 | Chưa có Tab/Hợp âm | Chi Tiết | |
| 72 | Chưa có Tab/Hợp âm | Chi Tiết | |
| 73 | Chưa có Tab/Hợp âm | Chi Tiết | |
| 74 | Chưa có Tab/Hợp âm | Chi Tiết | |
| 75 | Chưa có Tab/Hợp âm | Chi Tiết | |
| 76 | Chưa có Tab/Hợp âm | Chi Tiết | |
| 77 | Chưa có Tab/Hợp âm | Chi Tiết | |
| 78 | Chưa có Tab/Hợp âm | Chi Tiết | |
| 79 | Chưa có Tab/Hợp âm | Chi Tiết | |
| 80 | Chưa có Tab/Hợp âm | Chi Tiết | |
| 81 | Chưa có Tab/Hợp âm | Chi Tiết | |
| 82 | Chưa có Tab/Hợp âm | Chi Tiết | |
| 83 | Chưa có Tab/Hợp âm | Chi Tiết | |
| 84 | Chưa có Tab/Hợp âm | Chi Tiết | |
| 85 | Chưa có Tab/Hợp âm | Chi Tiết | |
| 86 | Chưa có Tab/Hợp âm | Chi Tiết | |
| 87 | Chưa có Tab/Hợp âm | Chi Tiết | |
| 88 | Chưa có Tab/Hợp âm | Chi Tiết | |
| 89 | Chưa có Tab/Hợp âm | Chi Tiết | |
| 90 | Chưa có Tab/Hợp âm | Chi Tiết | |
| 91 | Chưa có Tab/Hợp âm | Chi Tiết | |
| 92 | Chưa có Tab/Hợp âm | Chi Tiết | |
| 93 | Chưa có Tab/Hợp âm | Chi Tiết |