Hợp âm
C • Ballad
Xem Bài
Tổng hợp 683 tác phẩm
| # | Tên Bài Hát | Khả Năng / Trạng Thái | Thao Tác |
|---|---|---|---|
| 01 |
Sáng tác: Nhac Hoa
|
Hợp âm | Hợp Âm |
| 02 |
Sáng tác: Nhac Hoa
|
Hợp âm | Hợp Âm |
| 03 |
999 đóa hoa hồng (999 Roses of love – Jiǔ bǎi jiǔ shí jiǔ duǒ méi – 九佰九拾九朵玫瑰)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 04 |
Ai cũng là nạn nhân
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 05 |
Ai Yêu Ai Nhiều Hơn (Wǒ ài nǐ shèng guò nǐ ài wǒ – 我爱你胜过你爱我)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 06 |
Ám hương (Hương Thầm – àn xiāng – 暗香)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 07 |
Ân tình không cưới (Không kết hôn – Bù qǔ ēn – 不 娶恩)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 08 |
Ấn tượng (Jan zoeng – 印像)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 09 |
Anh có thể đừng rời xa em được không (Nǐ néng bu néng bú yào lí kāi wǒ – 你能不能不要离开我)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 10 |
Anh còn nói gì? (Cuộc tình đã lỡ – Anh nói thế nào – Nǐ zěn me shuō – 你怎么说)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 11 |
Anh cứ nghĩ (Anh cứ ngỡ)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 12 |
Ánh dương bất diệt ( Ánh dương bất tận – Yáng guāng bù xiù – 阳光不锈)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 13 |
Anh đã từng yêu em hết lòng (Anh yêu em bằng cả trái tim – Wǒ céng yòng xīn ài zhe nǐ – 我曾用心爱着你))
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 14 |
Anh đã từng yêu em hết lòng (我曾用心爱着你)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 15 |
Anh em chiến hữu (Tình đơn phương 2 – Đau thương chỉ vì em – 只因你伤心)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 16 |
Anh em dối trá (Tình đơn côi – Bài tình ca cô đơn – Dān shēn qíng gē – 單身情歌)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 17 |
Anh không muốn bất công với em (Lian Xi – 练习)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 18 |
Anh mới chính là người em yêu (Người đau khổ nhất thế gian – Shì jiè shàng zuì shāng xīn dí rén – 世界上最伤心的人)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 19 |
Anh thừa nhận anh yêu em (Wǒ chéng rèn wǒ ài guò nǐ – 我承认我爱过你)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 20 |
Ánh trăng lẻ loi (Ánh trăng hiểu lòng em – Shì jiè shàng zuì shāng xīn dí rén – 世界上最伤心的人)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 21 |
Anh yêu em bằng cả trái tim (Wo Zeng Yong Xin Ai Zhuo Ni – 我曾用心爱着你)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 22 |
Ảo Ảnh – Hải thị thận lâu (Hǎi shì shèn lóu – 海市蜃楼)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 23 |
Ảo mộng tình yêu (Chợt tỉnh cơn mơ - Mèng xǐng shí fēn - 梦醒时分)
Sáng tác: Nhac Hoa
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 24 |
Ảo mộng tình yêu (Chợt tỉnh cơn mơ – Mèng xǐng shí fēn – 梦醒时分)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 25 |
Aurora (Rạng đông – Ōu ruò lā – 欧若拉)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 26 |
Bạch y thiếu niên (Chàng trai áo trắng – Bái yī shǎo nián – 白衣少年)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 27 |
Bạn bè bè bạn
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 28 |
Bạn bè là thế (Người đau khổ nhất thế gian – Quán shì jiè zuì shāng xīn dí rén – 全世界最伤心的人)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 29 |
Bạn có tình, tôi có nghĩa
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 30 |
Bạn thân mến (Qīn ài dí tóng xué – 亲爱的同学 – Điều tuyệt vời nhất của chúng ta OST)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 31 |
Bản tình ca chua xót (Bản tình ca buồn – Sam syun dik cing go – 心酸的情歌)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 32 |
Bằng hữu (朋友 – Peng you)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 33 |
Bao giờ em mới quên? (Nữ nhi theo cơn gió – Zhuī fēng de nǚ’ér – 追风的女儿)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 34 |
Bất phụ Như Lai, Bất phụ khanh OST (Bù fù rú lái bù fù qīng – 不负如来不负卿 – Faithful to Buddha Faithful to You)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 35 |
Bất vị hiệp (Chẳng phải hiệp khách – Bù wèi xiá – 不谓侠)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 36 |
Bây giờ còn yêu (Dú nǐ – 读你)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 37 |
Bên dòng nước (Zài shuǐ yī fāng- 在水一方)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 38 |
Bến đợi chờ (Anh không hối hận – Wǒ bù hòu huǐ – 我不后悔)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 39 |
Bên nhau đường đời (Tình sâu đậm mưa mịt mù – Qíng shēn shēn yǔ méng méng – 情深深雨濛濛) Tân dòng sông ly biệt OST
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 40 |
Bên nhau mùa Giáng sinh (Đừng giả vờ miễn cưỡng – bit gaa zong se bat dak -別假裝捨不得)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 41 |
Bỉ ngạn đỏ (Sī mù – 思慕) Tam sinh tam thế thập lý đào hoa OST
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 42 |
Bỉ ngạn nở hoa người chẳng về (Bỉ ngạn hoa khai vô nhân quy – bǐ àn huā kāi wú rén guī – 彼岸花开无人归)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 43 |
Biển buồn (Cảm giác bất an – bat ngon cyun gam – 不安全感)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 44 |
Biển chiều (Không thể dừng lại – baa bat loi – 罷不來)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 45 |
Biển Lạnh (Đáp lễ – wui zang – 回贈)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 46 |
Biển ru niềm nhớ (Đêm mưa lãng mạn – Yǔ yè dí làng màn -雨夜的浪漫)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 47 |
Biệt Ly / Gợi buồn (Chuyện tình thời hiện đại – jin doi ngoi cing gu si- 现代爱情故事)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 48 |
Biệt Ly/Gợi buồn (Tình yêu thời đại – Chuyện tình thời hiện đại – jin doi ngoi cing gu si- 现代爱情故事)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 49 |
Bình minh mùa thu (Ánh bình minh cuối thu – Shēn qiū dí lí míng – 深秋的黎明)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 50 |
Bình minh mùa Thu (Bình minh cuối Thu – shēn qiū dí lí míng – 深秋的黎明)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 51 |
Bỏ lại vầng trăng (Shuí de xīn wàng le shōu – 誰的心忘了收 )
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 52 |
Bon chen xứ người (Shāng lí bié – 伤离别)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 53 |
Bóng anh đâu rồi (Độc diễn – Dú jiǎo xì – 獨角戲)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 54 |
Bóng đêm (Búp bê Nhật Bản – jat bun waa waa- 日本娃娃)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 55 |
Bóng mát cuộc tình (Tất cả đều là tự nguyện – Jat cit jaa jyun ji – 一切也願意)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 56 |
Bước chân lầm lỡ (Đại ca – Dà gē – 大哥)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 57 |
Bước chân phiêu bồng (Đi lang thang khắp đất nước – long dong gong saan – 浪蕩江山)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 58 |
Cảm tạ tình em (Cảm ơn tình yêu của em – Xiè xiè nǐ de ài – 谢谢你的爱)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 59 |
Cánh bướm trong mưa (Yǔ dié – 雨蝶) -Hoàn Châu Công Chúa OST
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 60 |
Canh cánh trong lòng (Điều tuyệt nhất của chúng ta OST – Gěng gěng yú huái – 耿耿于怀)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 61 |
Cánh chim cuối trời (Thần Điêu Đại Hiệp OST)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 62 |
Cánh chim lạc lối
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 63 |
Cánh chim phiêu lãng – Hãy để em ở trong mắt anh mãi mãi (Ràng nǐ yǒng yuǎn tíng liú zài wǒ yǎn lǐ – 讓你永遠停留在我眼裏)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 64 |
Cánh chim rời xa (Tất cả đều là tự nguyện – Jat cit jaa jyun ji – 一切也願意)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 65 |
Cánh chim trong mưa (Lời yêu thật giả – zan gaa cing waa – 真假情話)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 66 |
Cánh hồng Trung Quốc ( 玫瑰玫瑰我愛你 – Mei Gui Mei Gui Wo Ai Ni)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 67 |
Cát khóc (Kū shā – 哭砂 – Cry sand)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 68 |
Câu chuyện Tiểu Thành (小城故事)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 69 |
Cay đắng cuộc tình
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 70 |
Chàng là gió thiếp là cát (Nǐ shì fēng ér wǒ shì shā – 你是风儿我是沙) Hoàn châu Cách cách OST
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 71 |
Chàng là tình duyên đẹp nhất đời em – (Nǐ shì wǒ jīn shēng zuì měi dí qíng yuán – 你是我今生最美的情缘)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 72 |
Chỉ cần có em ( Zhī yào yǒu nǐ – 只要有你) Thời niên thiếu của Bao Thanh Thiên OST
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 73 |
Chỉ cần ta hơn ta (Cô gái à, em đừng khóc nữa – Gū niáng bié kū qì – 姑娘别哭泣)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 74 |
Chỉ có đôi ta (Lựa chọn – Xuǎn zé – 选择)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 75 |
Chỉ có tình yêu tồn tại mãi mãi (Chỉ có tình yêu là mãi mãi – zi jau cing wing zoi -只有情永在)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 76 |
Chỉ còn đôi mình (Lời muốn trao – Miễn là em sống tốt hơn anh – Zhǐ yào nǐguò dé bǐ wǒ hǎo – 只要你過得比我好)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 77 |
Chí cốt ca – Sư tử trắng MV
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 78 |
Chí lớn không thành (Một câu đắng trước ngọt sau – Yī jù xiān kǔ hòu tián – 一句先苦后甜)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 79 |
Chia ly (Khó có được tình nhân – naan dak jau cing jan – 难得有情人 – Nan hữu đắc tình nhân
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 80 |
Chiếc bóng bên đời (Lời nói khi say – Jiǔ hòu de xīn shēng – 酒後的心聲)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 81 |
Chiếc lá mùa đông (Lưới tình – Qíng wǎng – 情网)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 82 |
Chiều buồn (Để lại em kỷ niệm – Kap nei lau nim – 给你留念)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 83 |
Chiều công viên (Cuộc gặp gỡ khó hiểu – Bù míng bái de xiāng yù – 不明白的相遇)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 84 |
Chiều trên sân ga (Tiếng gọi tình yêu – ngoi dik fu wun – 爱的呼唤)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 85 |
Cho dù tôi thực sự không có gì (Shì fǒu wǒ zhēn dí yī wú suǒ yǒu – 是否我真的一無所有)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 86 |
Chờ em từng ngày (Dòng đời trôi mãi – Yān huǒ – 烟火)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 87 |
Chỗ nào không mưa (Nơi bầu trời không mưa – naa leoi dik tin hung bat haa jyu – 哪裡的天空不下雨
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 88 |
Chờ nhau đến bạc đầu (Đợi em đến khi bạc đầu – dang nei dou baak tau – 等你到白頭)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 89 |
Chưa chắc – Wèi bì – 未必
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 90 |
Chúc em hạnh phúc (Để cho em được hạnh phúc – joeng nei jyu faai – 讓你愉快)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 91 |
Chúng ta không giống nhau (We’re different – Wo men bu yi yang – 我們不一樣)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 92 |
Chuyện đóa hồng (Chú cá trạch – Zhuō ní qiū – 捉泥鰍)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 93 |
Chuyện hồng trần – Tam độ mai OST (Méi huā sān nòng – 梅花三弄 – Méi huā sān nòng OST)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 94 |
Chuyện ngày xưa đó (Khóc thương – tòng kū – 痛哭)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 95 |
Chuyện tình buồn
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 96 |
Chuyện tình đã qua (Thành phố cuồng nhiệt – kong je zi sing – 狂野之城)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 97 |
Chuyện tình không phai
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 98 |
Có ai nói với em chưa (Yǒu méi yǒu rén gào sù nǐ – 有没有人告诉你)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 99 |
Cô bé Tiểu Vy (Tiểu Vy – Xiǎo wēi – 小薇)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 100 |
Cô gái đơn côi (Người phụ nữ cô đơn – ze gu daan neoi zi – 这孤单女子)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 101 |
Có một tình yêu gọi là buông tay (Yǒu yī zhǒng ài jiào zuò fàng shǒu – 有一种爱叫做放手)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 102 |
Có một tình yêu gọi là chia tay (Yǒu yī zhǒng ài jiào zuò fàng shǒu – 有一种爱叫做放手)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 103 |
Cố nhân chờ (Hoang – 荒 – Huang – Thế giới hoàn mỹ OST)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 104 |
Có nhau trong đời (Mỗi ngày trong cuộc sống của tôi – Zài wǒ shēng mìng zhòng de měi yī tiān – 在我生命中的每一天)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 105 |
Có phải em không? (Có phải em không – Shì bù shì nǐ – 是不是你)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 106 |
Cố quên đi tình yêu (Tiếu khán phong vân – Siu hon fung wan – 笑看风云 – Bản năng OST)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 107 |
Cơn bão đời (Trái tim anh dành cho em – Wǒ de zhēn xīn xiàn gěi nǐ – 我的真心獻給你)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 108 |
Cơn bão tình yêu (Ài de bào fēng yǔ – ngoi dik bou fung jyu – 爱的暴风雨)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 109 |
Còn đâu (Thương tâm 1999 – Shāngxīn 1999 – 伤心 1999)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 110 |
Còn lại gì (Hoàng hôn – Huáng hūn – 黄昏)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 111 |
Còn lại một mình (Bèi bāo – 背包)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 112 |
Còn lại nỗi cô đơn (Cám ơn tình yêu của em – Xie xie ni de ai – 谢谢你的爱)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 113 |
Còn lại nỗi cô đơn (Cám ơn tình yêu của em - Xie xie ni de ai - 谢谢你的爱)
Sáng tác: Nhac Hoa
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 114 |
Còn mãi tiếc nuối (Nǐ zěn me shě dé wǒ nán guò – 你怎么舍得我难过 – Sao em nỡ làm anh đau khổ)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 115 |
Còn mãi yêu em (Yêu bản thân vô cùng – gik ngoi zi gei – 極愛自己)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 116 |
Cơn mê dài (Một ngàn lý do đau lòng – Yī qiān gè shāng xīn de lǐ yóu – 一千个伤心的理由)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 117 |
Cơn sầu dĩ vãng (Đừng hỏi em là ai – Bié wèn wǒ shì shéi – 别问我是谁)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 118 |
Con tim đa tình (Khi yêu sẽ thấy – Yêu anh nhiều hơn người ấy – ngoi nei do gwo ngoi taa – 愛你多過愛他)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 119 |
Con tim đa tình (Yêu anh nhiều hơn người ấy – ngoi nei do gwo ngoi taa – 愛你多過愛他)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 120 |
Con tim đang cố quên
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 121 |
Con tim lãng quên (Vô tình làm tổn thương – Wú xīn shāng hài – 無心傷害)c
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 122 |
Cuộc chơi vô nghĩa (Troubled by the moon – yuè liàng rě de huò – 月亮惹的禍)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 123 |
Cuộc tình vạn dặm (Xīn shēng gòng míng – 心声共鸣)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 124 |
Cứu lấy mình
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 125 |
Cửu vạn tự (Chín mươi ngàn chữ – Jiǔ wàn zì – 九万字)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 126 |
Dáng em (Làm sao em quên - Nǐ de yàng zǐ - 你的样子)
Sáng tác: Nhac Hoa
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 127 |
Dáng em (Làm sao em quên – Nǐ de yàng zǐ – 你的样子)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 128 |
Dạo bước đường đời (Màn bù rén shēng lù – 漫步人生路)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 129 |
Dấu yêu tàn phai (Lánh xa anh – Tou bei nei – 逃避你)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 130 |
Dĩ vãng nhạt nhòa (Quay đầu – Huí shǒu – 回首)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 131 |
Dòng nhạc đã về (Goodbye Valentine – Tạm biệt Valentine)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 132 |
Dòng sông ly biệt (Mưa sương mù – mung mung jin jyu – 濛濛煙雨)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 133 |
Dòng tin nhắn I love you (Tình yêu mùa hạ – haa jat king cing – 夏日傾情)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 134 |
Dư âm lời thề xưa (Say -zeoi – 醉)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 135 |
Dù chẳng còn chi nữa (Tôi không tham lam – Wǒ yào de bù duō – 我要的不多)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 136 |
Dù có là người tình (Dù có là tình nhân -Jiù suàn shì qíng rén – 就算是情人)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 137 |
Du hành khắp thiên hạ (Chu du khắp thiên hạ – Chuǎng tiān yá – 闯天涯)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 138 |
Dùng tình yêu đánh cắp trái tim (Jung ngoi zoeng sam heoi tau – 用爱将心去偷 )
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 139 |
Dường như là ông già đến (Sì shì gù rén lái – 似是故人来 – Ci si gu jan loi)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 140 |
Duy nhất (Thì ra – Yuán lái – 原來)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 141 |
Duyên cao (Nữ nhi theo cơn gió – 追风的女儿)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 142 |
Duyên nợ xuân thì (Chỉ cần em theo anh – Zi jiu gan zyu nei- 只要跟着你)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 143 |
Đại ngư (Dà yú – 大鱼 – Đại ngư hải đường OST)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 144 |
Đại thiên bồng (Dà tiān péng - 大天篷)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 145 |
Đại thiên bồng (Dà tiān péng – 大天篷) – Đại thiên bồng OST
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 146 |
Đại Thượng Hải (Gió chiều – Wǎn fēng – 晚风) (Gió chiều – maan fung – 晚風) Đêm Thượng Hải – Shanghai Nights OST
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 147 |
Đắng cay mình anh (Một người cô đơn hai người lầm lỡ – Yī gè rén de jì mò liǎng gè rén de cuò – 一个人的寂寞两个人的错)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 148 |
Đằng sau đêm tối (Không phải là anh hùng – Not a hero – 不谓侠)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 149 |
Đành quên (Nhớ anh lòng nát tan – Thinking of you breaks my heart – Xiǎng nǐ xiǎng duàn cháng – 想你想斷腸)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 150 |
Đạo nghĩa giang hồ – Xích lang OST
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 151 |
Đáp án (Câu trả lời – Dá àn – 答案)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 152 |
Đau lòng (Sam tung – 心痛 – Chí tôn vô thượng OST)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 153 |
Để lại đơn côi (Trong mắt em anh thấy sự cô đơn của anh – Zài nǐ yǎn lǐ wǒ kàn jiàn le zì jǐ de jì mò – 在你眼里我看见了自己的寂寞)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 154 |
Đêm nay em có đến không? (Đêm nay em có đến không? – gam je nei wui bat wui loi ?今夜你會不會來?)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 155 |
Đêm thu (Wǎn qiū – 晚秋)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 156 |
Đem tiền vào tình nghĩa (Người đau khổ nhất thế gian – Quán shì jiè zuì shāng xīn dí rén – 全世界最伤心的人)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 157 |
Đêm vắng (Cơn mơ ấy – Nà yī chǎng mèng – 那一场梦)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 158 |
Điều em lựa chọn (Người lấy được em không lấy được trái tim em – Dé dào nǐ de rén què dé bù dào nǐ de xīn – 得到你的人卻得不到你的心)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 159 |
Điều em muốn hỏi (Nhìn lại lần nữa – zài huí shǒu – 再回首)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 160 |
Điều ước dưới ánh trăng
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 161 |
Độ ta không độ nàng (Why bless me but her – Dù wǒ bù dù tā – 渡我不渡她)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 162 |
Đoạn tình này biết gửi cho ai (Piàn piàn xiāng sī fù yǔ shéi- 片片相思赋予谁)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 163 |
Độc diễn (Dú jiǎo xì – 独角戏)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 164 |
Đợi chờ (Bài hát kết thúc mọi người rời đi – Qǔ zhōng rén sàn – 曲終人散)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 165 |
Đời đâu vì ta
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 166 |
Đợi em đến khi hoa kia đã tàn (Hoa tàn - Anh đợi đến độ hoa tàn -Wǒ děng dào huā er yě xiè le - 我等到花儿也谢了)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 167 |
Đợi em đợi đến hoa cũng tàn (Nụ Hôn tàn úa – Lá rơi theo niềm nhớ – Anh đợi đến độ hoa tàn -Wǒ děng dào huā er yě xiè le – ngo dang do faa ji ja ze li
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 168 |
Đợi em đợi đến hoa cũng tàn (我等到花儿也谢了)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 169 |
Đợi em trở về (Lưới tình – qíng wǎng – 情 网 – Chờ em trở về – dang nei wui loi – 等你回來)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 170 |
Đời em vẫn cô đơn (Nửa đời mang theo) – (Nǐ zěn me shě dé wǒ nán guò – 你怎麼捨得我難過)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 171 |
Đôi khi em muốn khóc (Chā qǔ – 插曲)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 172 |
Đời không hối tiếc (Có em một đời – Không bao giờ cố để có – cung mei si gwo jung jau – 從未試過擁有)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 173 |
Đôi mắt (Tình yêu sét đánh – Yī jiàn zhōng qíng – 一見鍾情) (Một người có một giấc mơ – jat jan jau jat go mung soeng – 一人有一個夢想)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 174 |
Đời người nơi nào không tương phùng (jan saang ho cyu bat soeng fung – 人 生 何 处 不 相 逢)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 175 |
Đời như áng mây
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 176 |
Đời sẽ khác thôi
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 177 |
Đời tôi hiu quạnh (Tôi cô đơn – ngo zik mok – 我寂寞)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 178 |
Đồng tiền bạc lắm
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 179 |
Đồng tiền thâm giao
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 180 |
Đốt tình (Tình yêu cháy bỏng – Fan cing – 焚情)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 181 |
Đừng bao giờ coi thường người khác (We’re different – Wo men bu yi yang – 我們不一樣)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 182 |
Đừng chạy trốn tình yêu (Bữa tiệc X – X paai deoi – X 派對)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 183 |
Đừng để tình yêu tàn phai – Bié ràng ài diāo luò – 別讓愛凋落
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 184 |
Đừng đợi nữa đừng ngốc nữa (別等了別傻了)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 185 |
Đừng hái hoa dại ven đường (Lù biān de yě huā bu yào cǎi – 路边的野花不要采)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 186 |
Đừng hỏi em là ai (Xin đừng hỏi tại sao – Bié wèn wǒ shì shéi – 别问我是谁)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 187 |
Đừng trang trí những giấc mơ của bạn (Bat zong sik nei dik mung – 不裝飾你的夢 – Bu Zhang Shi Ni De Meng)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 188 |
Đừng xa em người ơi (Khó có được tình nhân – naan dak jau cing jan – 难得有情人 – Nan hữu đắc tình nhân)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 189 |
Đường tình hai lối rẽ
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 190 |
Em chỉ quan tâm anh (Wǒ zhī zài hū nǐ – 我只在乎你 – Toki no nagare ni mi wo makase – 時の流れに身をまかせ)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 191 |
Em không thể quên anh (Không thể từ bỏ – fong bat dai – 放不低)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 192 |
Em là cố chấp duy nhất của đời tôi (Nǐ shì wǒ wéi yī de zhí zhù - 你是我唯一的执著)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 193 |
Em là cơn bão lớn (Nữ thần bão Lorelei – bou fung neoi san Lorelei – 暴風女神 Lorelei)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 194 |
Em là hơi thở của đời anh (Em có biết anh đang đợi em không? – Nǐ zhī dào wǒ zài děng nǐ ma – 妳知道我在等妳嗎)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 195 |
Em là tình yêu của tôi (Ảo tưởng – Phải chăng tôi thật sự trắng tay – Shì fǒu wǒ zhēn de yī wú suǒ yǒu – 是否我真的一無所有) (Không còn gì cả – jat mou so jau)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 196 |
Em mãi mãi là nỗi đau trong lòng anh (Nǐ shì wǒ xiōng kǒu yǒng yuǎn dí tòng – You are the eternal pain in my heart – 你是我胸口永遠的痛)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 197 |
Em ổn không (Em có khỏe không – Nǐ, hǎo bù hǎo – 你 好不好)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 198 |
Em vẫn chờ (Cô đơn mình em – Người phụ nữ tuyệt vời – Wonder woman – san kei neoi hap – 神奇女俠
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 199 |
Em vẫn sầu
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 200 |
Errant love (Ju san liang yi yi – 聚也依依散也依依 – Gathering and scattering) Version 2
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 201 |
Fantasy (Đêm mưa lãng mạn – Yǔ yè dí làng màn -雨夜的浪漫)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 202 |
Gặp em đúng lúc (Gāng hǎo yù jiàn nǐ – 刚好遇见你)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 203 |
Giã biệt người tình (Goodbye my love – Tạm biệt người yêu của em – Zài jiàn! Wǒ de ài rén – 再见!我的爱人)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 204 |
Giấc mơ có thật (Sau khi rời khỏi – lí kāi yǐ hòu – 离开以后)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 205 |
Giấc mơ mình em (揮著翅膀的女孩 – Proud of you)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 206 |
Giấc mộng uyên ương
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 207 |
Giam giữ bởi tình yêu (Bị giam giữ bởi tình, bị tổn thương bởi yêu – bèi qíng suǒ kùn bèi ài suǒ shāng – 被情所困被爱所伤 )
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 208 |
Gian dối (Gian dối – gaa zong – 假裝)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 209 |
Giàu – Nghèo cùng chung biển khổ (Không cần nhớ giấc mộng xưa – gau mung bat seoi gei – 旧梦不须记)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 210 |
Gió đông người theo tình mới
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 211 |
Giọt lệ chia ly (Tìm một chữ thay thế – zhǎo yī gè zì dài tì – 找一个字代替)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 212 |
Giọt sầu trên môi (Yêu em đến trọn đời – Ài wǒ dào jīn shēng – 愛我到今生)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 213 |
Giữ sát tình em (Let me be the one – Hãy để em là người anh yêu) (Không thể nhìn thấy em trong mắt anh – Zài nǐ yǎn lǐ kàn bù jiàn wǒ zì jǐ – 在你眼裏看不見我
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 214 |
Gọi nhau trong đêm (Một điều sai trái – jat gin co si – 一件錯事)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 215 |
Gợi nhớ (Thần Điêu Đại Hiệp- Ngày nào gặp lại – Tàn nỗi mong chờ 何日再相見)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 216 |
Gửi người một đoá hồng nhung (Cô gái Yeliya – Yé lì yǎ nǚl áng – 耶利亚女郎) (Yeliya – je lei ngaa – 耶利亞)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 217 |
Hạ hồng (Tình yêu không bao giờ có thể được trao đi trong một lần – Ài, yī cì gěi bù wán – 爱, 一次给不完)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 218 |
Hạnh phúc bay xa (Trái tim rung động 驿动的心 – It’s just not the same – Chẳng còn như xưa)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 219 |
Hạnh phúc cuối (Nǐ zěn me shě dé wǒ nán guò – 你怎么舍得我难过)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 220 |
Hạnh phúc ngày trở về (Thiên nhược hữu tình – Tin joek jau cing – 天若有情)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 221 |
Hạnh phúc nơi nào (Chuyến bay đêm – Je gei- 夜機)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 222 |
Hạnh phúc nơi nào (Thà không tự do – Qíng yuàn bù zì yóu – 情愿不自由)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 223 |
Hạnh phúc sao vội tan (Càng khó khăn em càng yêu anh nhiều hơn – Yuè nán yuè ài nǐ – 越難越愛你)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 224 |
Hạnh phúc thua lợi danh ((Bất vị hiệp – Bù wèi xiá – 不谓侠)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 225 |
Hạnh phúc trong tim (Em là nỗi đau vĩnh hằng trong tim anh – nǐ shì wǒ xiōng kǒu yǒng yuǎn de tòng – 你是我胸口永远的痛)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 226 |
Hát cho mùa yêu xưa (Yêu em hơn mỗi ngày – 爱一天多一天)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 227 |
Hát cho tình yêu (Sắc màu – Yán sè – 顏色)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 228 |
Hát lời tình ca (Một thoáng rung động – Yǒu yī diǎn dòng xīn – 有一點動心)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 229 |
Hậu duệ của rồng (Descendants of the dragon – Lóng de chuán rén- 龙的传人)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 230 |
Hãy (Đôi mắt nai buồn – Trải nghiệm đầu trong tình yêu – Ài de chū tǐ yàn – 爱的初体验)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 231 |
Hãy để tim em lặng yên (Yêu lại lần nữa – Chóng xīn ài guò – 重新愛過)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 232 |
Hãy nhìn rõ tình yêu (Nhìn thấy rõ – kàn qīng chǔ – 看清楚)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 233 |
Hãy tìm đến ngày mai (Hướng tới một ngày mới – maai hoeng san jat tin – 邁向新一天)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 234 |
Hãy xem như một giấc mơ (Tháp mưa sương mù – Yān yǔ lóu tái – 烟雨楼台) Đoạn trích từ bộ phim truyền hình ATV “Tân Bao Thanh Thiên – The Sword of Chou” OS
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 235 |
Hình bóng áo cưới (Phía sau chiếc áo cưới – fan saa bui hau – 婚紗背後)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 236 |
Họa đi phúc đến
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 237 |
Hoa hồng chốn không người – Wú rén qū méi guī – 无人区玫瑰
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 238 |
Hoa nào anh quên (Giữ mãi trong tim – Bây giờ bạn không biết – Nán dào nǐ xiàn zài huán bù zhī dào – 難道你現在還不知道)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 239 |
Hoa rơi (Luo hua – 落花 ) Mỹ nhân tâm kế OST
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 240 |
Hoa tàn (Anh đợi đến độ hoa tàn – 我等到花儿也谢了)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 241 |
Hoa thái hương (花太香 – Hua tai xiang) Sở lưu hương OST)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 242 |
Hoài mong (Tình là nửa đời – 情系半生)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 243 |
Hoàng hôn cũng say (Hoàng hôn say – zik joeng zeoi liu – 夕阳醉了)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 244 |
Hỡi tình yêu (Ôm nhau rơi nước mắt – Jyu leoi pou jung – 與淚抱擁)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 245 |
Hồng nhan xưa – Lang nha bảng OST (Hóng yán jiù – 红颜旧)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 246 |
Hồng trần
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 247 |
Hương thời gian (Càng yêu càng đau khổ – ngoi do jat ci tung do jat ci – 爱多一次痛多一次) (Tình yêu và nỗi buồn – Ài yǔ āi chóu – 爱与)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 248 |
Hương tình (Tìm một chữ thay thế – zhǎo yī gè zì dài tì – 找一个字代替)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 249 |
Hữu duyên huynh đệ
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 250 |
Huyết nghi – cek dik ji waak – 赤的疑惑
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 251 |
Hy sinh của mẹ (Đàn ông khóc không phải tội – Nán rén kū ba bù shì zuì – 男人哭吧不是罪)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 252 |
Kẻ bất hiếu
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 253 |
Kẻ cắp trái tim (Kẻ cắp trái tim – tau sam ze – 偷心者)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 254 |
Kẻ đúng người sai (Thời không sai lệch)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 255 |
Kết cuộc của một tình yêu (Cái kết im lặng – Wú yán de jié jú – 无言的结局)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 256 |
Khách mời (Hôn lễ của em – Jiābīn – 嘉宾)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 257 |
Khao khát tình anh (Tình yêu qua cửa kính – Bo lei coeng dik ngoi – 玻璃窗的愛)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 258 |
Khi nào (Dāng – 当) Hoàng Châu Cách cách OST
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 259 |
Khi người con gái yêu (Vui được đi cùng anh – Le yì fēn wéi – 樂意奉陪)(Truyền thuyết về Trần Mộng Cơ – Chéng míng jí cháng qí – 陳夢吉傳奇 OST)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 260 |
Khi tình yêu đến (A Time Of Love – 愛情來的時候)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 261 |
Khi xưa yêu nhau (Vô hình – zǒu yàng – 走樣)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 262 |
Khói thuốc đợi chờ (Hôn anh lần nữa – Zoi man ngo baa – 再吻我吧)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 263 |
Không ai xót thương tôi (Không ai quan tâm đến tôi – Méi yǒu rén xīn téng wǒ – 没有人心疼我)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 264 |
Không bao giờ xa nhau
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 265 |
Không có lý do – Méi yǒu lǐ yóu – 没有理由
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 266 |
Không đành xa em (Làm sao tôi có thể rời xa em được? – Wǒ zěn néng lí kāi nǐ – 我怎能離開你)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 267 |
Không được ngã gục
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 268 |
Không hối hận khi đã yêu
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 269 |
Không hối tiếc (Bị ám ảnh – Zhí mí bù huǐ – 執迷不悔)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 270 |
Không như lúc ban đầu (Nhật ký – jì shì běn – 記事本)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 271 |
Không thể quay lại (Can’t go back – Huí bù qù – 回不去)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 272 |
Không thể vắng em (Không thể sống thiếu em – Bù néng méi yǒu nǐ – 不能沒有你) (Tơ tình còn vương – ngau tyun si lin – 藕斷絲連)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 273 |
Khúc cua cuộc đời (Em là cố chấp duy nhất của đời tôi – Nǐ shì wǒ wéi yī de zhí zhuó – 你是我唯一的执著)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 274 |
Khúc hát bạn bè (Shall we talk – Chúng ta hãy nói chuyện nhé)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 275 |
Khúc nhạc buồn (Khóc thương – tòng kū – 痛哭)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 276 |
Khúc nhạc xưa (Chờ đợi quá lâu – dang dak taai gau – 等得太久) (Tình yêu và nỗi buồn – Ài yǔ chóu – 愛與愁)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 277 |
Khúc nhạc xưa (Tình yêu và nỗi buồn – Ài yǔ chóu – 愛與愁)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 278 |
Khúc tận trần tình – Trần tình lệnh OST (Qū jìn chén qíng – 曲尽陈情)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 279 |
Khúc tình ca (Tôi đau lòng – Wǒ shī liàn – 我失戀)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 280 |
Khúc tình tàn phai (Cho đến tận cùng thời gian (Mãi mãi) – dei lou tin fong – 地老天荒)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 281 |
Khúc vu quy buồn (Tình yêu thật là ngu ngốc – cing si naa mo ban – 情是那麼笨)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 282 |
Kiếp lẩu khói (Tiếu khán phong vân – Siu hon fung wan – 笑看风云)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 283 |
Kiếp này chỉ vì anh (今生只为你 – Đời sống chợ đêm OST)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 284 |
Kiếp phiêu bồng 1 (Nửa đời yêu thương – Yêu thương nửa đời – cing hai bun saang – 情系半生)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 285 |
Kiếp ve sầu (Tìm một chữ thay thế – 找一个字代替)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 286 |
Kim sinh duyên (今生缘 – Duyên kiếp này)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 287 |
Kỷ niệm nào vội tan (Cho đến trời đất sụp đổ – tzhí zhì xiāo shī tiān yǔ de – 直至消失天与地
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 288 |
Là em (Shì nǐ - 是你)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 289 |
Là tự em đa tình – (Duō qíng zhǒng – 多情种)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 290 |
Lạc vào cô đơn (Một chai rượu mạnh một gói thuốc – Yī píng liè jiǔ yī bāo yān – 一瓶烈酒一包烟
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 291 |
Làm tròn đạo hiếu
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 292 |
Lần đầu tiên anh biết (Gu dan bei ying – Gu daan bui jing – 孤单背影)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 293 |
Lặng lẽ yêu em (Những lời dối gian)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 294 |
Lãng quên chiều thu (Anh thực sự không muốn đi – Qí shí bù xiǎng zǒu – 其實不想走)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 295 |
Lạnh lẽo (Liáng liáng – 涼涼) Tam sinh tam thế thập lý đào hoa OST
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 296 |
Lệ nam nhi
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 297 |
Lệ xa quê (Bất vị hiệp – Bù wèi xiá – 不谓侠)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 298 |
Let me try again (Hãy tha thứ trái tim anh – Yuán liàng wǒ de xīn – 原谅我的心)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 299 |
Liên khúc Con đường chúng ta đi & Nỗi buồn nữ vương – Tây Du Ký 1986 OST
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 300 |
Liên Khúc Giàu nghèo cùng chung biển khổ (Tình xưa nghĩa cũ 2 – Không cần nhớ giấc mộng xưa – gau mung bat seoi gei – 旧梦不须记)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 301 |
Liều thuốc cho trái tim (Thương tâm 1999 – Shāngxīn – 伤心 1999)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 302 |
Lời cuối (Tình yêu đã rời xa – Ài yǐ lí kāi – 愛已離開)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 303 |
Lợi danh tham lam (Làm sao em quên – Nǐ de yàng zǐ – 你的样子)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 304 |
Lời điêu ngoa dối gian (Người có được em không thể có được trái tim em – Dé dào nǐ de rén què dé bù dào nǐ de xīn – 得到你的人卻得不到你的心)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 305 |
Lời hẹn ước hoa đào (Đào hoa nặc – Táo huā nuò – 桃花诺)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 306 |
Lời hứa đã qua (Shi qu de nuo yan – Sai heoi dik nok jin – 逝去的诺言)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 307 |
Lời hứa tan theo gió (Hoàng hôn - Huáng hūn 黄昏)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 308 |
Lời mẹ ru (Gọi – Hū huàn – 呼喚)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 309 |
Lời thề đã mất (逝去的诺言)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 310 |
Lời tình anh trao (Em có thể làm gì – zan dik ngoi ngo zau bit lei hoi – 真的愛我就別離開)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 311 |
Lời tình cho anh (Yêu cả đời vẫn chưa đủ – ngoi jat saang jaa bat – 愛一生也不夠) (Bên anh trọn đời – Bàn nǐ yī shēng 伴你一生)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 312 |
Lời tình nhạt phai (Tình yêu đặc biệt, trao người đặc biệt là em – Tè bié de ài gěi tè bié de nǐ – 特別的愛給特別的你
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 313 |
Lời tỏ tình gian dối (Niềm vui và nỗi buồn – bei fun lei hap – 悲歡離合)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 314 |
Lòng bàn tay – Lan Lăng Vương – OST (Shǒu zhǎng xīn – 手掌心)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 315 |
Lòng người khó đoán
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 316 |
Lục Tiểu Phụng (留下我美梦 – Lục Tiểu Phụng 1986 OST)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 317 |
Lướt sóng đạp mây (Bất vị hiệp – Bù wèi xiá – 不谓侠)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 318 |
Lưu lạc chân trời (走天涯 )
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 319 |
Lưu luyến bỉ ngạn hoa (女儿情 – Nữ Nhi Tình)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 320 |
Luyến tiếc (Anh muốn trao em tất cả tình yêu của anh – Wǒ yào gěi nǐ quán bù de ài – 我要给你全部的爱)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 321 |
Ly biệt lúc hoàng hôn (
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 322 |
Mặc ta – Tương dạ OST (Rèn wǒ – 任我)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 323 |
Mãi luôn gần nhau (Người yêu dấu ơi – Qīn mì ài rén – 親密愛人)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 324 |
Mãi mất nhau rồi
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 325 |
Mãi yêu người (Rời xa trái tim – Dòngxīn – 動心)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 326 |
Mặn mà (Nửa cuộc đời yêu thương – cing nung bun saang – 情濃半生)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 327 |
Mashup Nhạc đời – Cứu lấy mình & Thuận thiên mà sống
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 328 |
Mashup Nhạc đời số 01 – Hai mảnh đời
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 329 |
Mashup Nhạc đời số 02 – Tự mình giúp mình
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 330 |
Mashup Nhạc đời số 04 – Thằng bạn tồi 2 (Ngụy quân tử)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 331 |
Mashup Nhạc đời số 06 – Cuộc sống không giống cuộc đời, Trăm mọi thứ tiền, Ai bạn ai bè
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 332 |
Mashup Nhạc trẻ xưa – Số 01
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 333 |
Mashup Nhạc trẻ xưa – số 02
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 334 |
Mashup Nhạc trẻ xưa – Số 04
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 335 |
Mashup Nhạc trẻ xưa – số 06
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 336 |
Máu nhuộm bến Thượng Hải (Bến Thượng Hải – Shànghǎi tān上海滩)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 337 |
Mây bay kiếp người
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 338 |
Mây trong gió (Fēng zhōng yǒu duǒ yǔ zuò de yún – Trong gió có đám mây làm mưa -风中有朵雨做的云)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 339 |
Mẹ yêu (我愛你 – Wǒ ài nǐ)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 340 |
Mơ ánh trăng về (Quay trở về – Gwai loi baa – 歸來吧)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 341 |
Mơ làm cánh chim
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 342 |
Mỗi người một giấc mơ – (Vết Tình Xưa – Và một đời thủy chung – Tình riêng gối chiếc) (Yī rén yǒu yī gè mèng xiǎng – 一人有一個夢想)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 343 |
Môi tím (Zou go muk tau jan – 做個木頭人)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 344 |
Mộng ba sinh – Lương Sơn Bá Chúc Anh Đài OST
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 345 |
Mộng đẹp ngày xưa (Jiù huān rú mèng – You’ll find your way – 旧欢如梦)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 346 |
Mong em vui tình mới (Anh xin lỗi, anh yêu em – Duì bù qǐ, wǒ ài nǐ – 對不起 我愛你)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 347 |
Mộng hão huyền (Quên đi tình xưa – Đừng trang trí giấc mơ của bạn – Bat zong sik nei dik mung – 不裝飾你的夢)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 348 |
Mộng phồn hoa (Fán huá mèng – 繁 华 梦) Phù Dao Hoàng hậu OST
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 349 |
Mộng tàn hoa (Đường mịt mù biết về đâu – Mí tú bù zhī fǎn – 迷途不知返)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 350 |
Mộng uyên ương hồ điệp (Can let’s go – 新鴛鴦蝴蝶夢)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 351 |
Mộng vọng đoạn (Giấc mơ tan vỡ – Mèng wàng duàn – 梦望断)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 352 |
Moon light (yuè liàng rě de huò – 月亮惹的祸) – OST Black mask 1996
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 353 |
Một cuộc tình
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 354 |
Một đời mơ mộng (Một đời cầu mong gì – Yī shēng hé qiú chén bǎi qiáng – 一生何求 陈百强)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 355 |
Một đời một lần rung động (Yī shēng yī cì xīn yī dòng – 一生一次心一动) – Hộc Châu Phu Nhân OST
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 356 |
Một đời yêu người (Lời yêu thật giả – zan gaa cing waa – 真假情話)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 357 |
Một đường nở hoa (Nhất lộ sinh hoa – Yī lù shēng huā – 一路生花)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 358 |
Một khi đã yêu (Trong tim anh thực sự có em không – kei sat nei sam leoi jau mut jau ngo – 其实你心裡有没有我)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 359 |
Một khúc hồng trần (yī qū hóng chén 一曲红尘)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 360 |
Một lần yêu một lần đau (Chén rượu tình – Càng yêu càng đau khổ – ngoi do jat ci tung do jat ci – 爱多一次痛多一次) (Tình yêu và nỗi buồn – Ài yǔ āi chóu – 爱与
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 361 |
Một mai mình xa nhau (Chúc mọi người mọi điều tốt đẹp – zuk daai gaa hou gwo – 祝大家好過)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 362 |
Một người quên, một người đau (Em rất cô đơn khi không có anh – Méi yǒu nǐ péi bàn zhēn de hǎo gū dān – 没有你陪伴真的好孤单)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 363 |
Một nhành mai (Nhất tiễn mai – Yī jiǎn méi – 一剪梅)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 364 |
Một trò chơi, một giấc mơ (One game, one dream – yī cháng yóu xì yī cháng mèng – 一場遊戲一場夢)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 365 |
Mưa bão trong lòng (Một bài độc xướng – Fureai – Sau duk coeng dik go – 一首独唱的歌)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 366 |
Mùa đông tuyệt vọng (Yǒu méi yǒu rén gào sù nǐ – 有没 有人告诉你)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 367 |
Mùa mưa không trở lại (Mùa mưa không còn nữa – Jyu gwai bat zoi loi – 雨季不再來)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 368 |
Mưa nắng đợi chờ (Không biết được tấm lòng của em – cang ging bat zi nei hou – 曾經不知你好)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 369 |
Mưa ngập nhân gian (Phòng mưa mù sương – Yān yù rén jiān – 烟雨人间)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 370 |
Mưa nhạt nhòa (Love you and love me – Xích đạo & Bắc cực – Chì dào hé běi jí – 赤道和北极))
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 371 |
Mưa sao băng (Meteor Rain – Liu xing yu – 流星雨)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 372 |
Mùa Thu lá bay 2 (Người không thể hát hết bài – Chàng bù wán de tā – 唱不完的他)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 373 |
Mưa trên cuộc tình (Trân trọng – Zhēn xī – 珍惜)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 374 |
Mưa tuyết (Mưa băng – Bīng yǔ – 冰雨)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 375 |
Mưa tuyệt vọng (Trời cứ mưa – Yǔ yī zhí xià – 雨一直下)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 376 |
Mưa vẫn rơi
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 377 |
Mùa Xuân ca giữa quê hương (Mối tình đầu – co lyun cing jan – 初恋情人) (Em yêu anh theo cách của riêng em – Wǒ yòng zìjǐ de fāngshì ài nǐ – 我用自己的方式愛你)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 378 |
Mùa Xuân như ý (Nụ cười hạnh phúc – Dé yì de xiào – 得意的笑)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 379 |
Mùa xuân yêu em (Tình yêu đích thực ngày mai – zan ngoi zoi ming tin – 真愛在明天) (Về tình yêu – Guān yú ài qíng – 關於愛情)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 380 |
My destiny (Độc diễn – Dú jiǎo xì – 獨角戲)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 381 |
My pride (Wǒ dí jiāo ào – 我的骄傲)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 382 |
Năm mới đến – Xīn nián dào – 新年到
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 383 |
Năm mươi năm về sau (wǔ shí nián yǐ hòu - 五十年以后) (Fifty year later)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 384 |
Năm tháng hữu tình (Jau cing seoi jyut – 友情岁月) Người trong giang hồ OST
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 385 |
Năm tháng vô tình (Seoi jyut mou cing – 歲月無情) Đại thời đại OST
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 386 |
Nắng ấm tình này (Đèn đỏ đã sáng – Loeng liu hung dang – 亮了紅燈)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 387 |
Nếu có tình yêu (Tin joek jau cing – 天若有情)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 388 |
Nếu đã yêu (Đàn ông khóc không phải là có lỗi – Nán rén kū ba bù shì zuì – 男人哭吧不是罪_
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 389 |
Nếu em thấy cô đơn (Một đời chỉ yêu một lần – 一世一次戀愛)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 390 |
Nếu ước muốn cho ngày mai (Lei soeng deoi zoeng – 理想對象)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 391 |
Ngàn năm (qiān nián – 千年) – Thiên Kê Chi Bạch Xà truyền thuyết OST
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 392 |
Ngày mai trời lại sáng OST (Jim joeng – 艷陽)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 393 |
Ngày ta bên nhau (Tự yêu bản thân – Zi zok do cing – 自作多情)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 394 |
Ngày tháng đam mê (Sôi nổi lên – Dòng qǐ lái – 动起来)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 395 |
Ngày vui còn đâu (Cô gái Salong – Saa lung neoi long – 紗籠女郎)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 396 |
Nghi ngờ (Tình yêu ngập tràn – Quan shi ai – 全是爱
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 397 |
Ngỡ người xưa trở về (Dường như cố nhân trở về – ci si gu jan loi – 似是故人來)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 398 |
Ngôi sao hiểu lòng em (Nhớ anh nhiều hơn – 星語心願)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 399 |
Ngục tù tình yêu (yǐ ài wéi qiú – 以爱为囚) – Take my heart (Возьми сердце моё)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 400 |
Người bên gối – Chẩm thượng thư OST ( Zhěn biān rén – 枕邊人)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 401 |
Người đi sao chẳng nói? (Vẫn là một bài hát tình yêu – Yóu shì qíng gē – 猶是情歌)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 402 |
Người là ai? ở đâu (Đêm mưa lãng mạn – Yǔ yè dí làng màn -雨夜的浪漫)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 403 |
Người ở lại bình minh (Hạnh phúc vỡ tan- Người ở lại bình minh – Jan zoi lai ming – 人在黎明)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 404 |
Người phương xa (Không biết phải làm sao? – Bù zhī suǒ cuò – 不知所措)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 405 |
Người tình của lòng anh (Bảo bối trong lòng anh – Bảo bối của lòng anh – Bǎo bèi wǒ de xīn – 寶貝我的心)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 406 |
Người tình dối gian (Nói dối vợ – 说谎的爱人)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 407 |
Người tình xa (Rồi em cũng ra đi – Cuối cùng em cũng rời đi – zeoi hau nei jaa zau liu – 最后妳也走了) (Vị đắng – Kǔ chán – 苦纏)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 408 |
Người Trung Quốc (China people – Zhōng Guó rén – 中国人)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 409 |
Người từng rất yêu em (Sứ Thanh Hoa – Qīng huā cí – 青花瓷)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 410 |
Người yêu em là anh (Tình lỡ cách xa)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 411 |
Người yêu tôi và người tôi yêu (Ài wǒ de rén hé wǒ ài de rén – 愛我的人和我愛的人)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 412 |
Nhân duyên trời ban (Thương ly biệt – Shāng lí bié – 伤离别)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 413 |
Nhân gian yên hỏa (Pháo hoa của người – Rén jiān yān huǒ – 人间烟火)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 414 |
Nhân sinh quán (Ký ức Tứ Cửu Môn – Cí jiǔ mén huí yì – 辞九门回忆
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 415 |
Nhạt nắng (Bờ sông Tô Châu – Sou Zau ho bun – 蘇州河畔)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 416 |
Nhất tiếu khuynh thành (一笑倾城 – Yêu em từ cái nhìn đầu tiên OST)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 417 |
Nhiều năm sau này (Xǔ duō nián yǐ hòu – 许多年以后
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 418 |
Nhịn một câu để sống (Người đau khổ nhất thế gian – Quán shì jiè zuì shāng xīn dí rén – 全世界最伤心的人)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 419 |
Nhớ em đến ngàn sau (Cảm giác như đang ở một thế giới khác – gaak sai gam gok – 隔世感覺 )
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 420 |
Nhớ mãi đêm nay (Lời hứa – nok jin – 諾言)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 421 |
Nhớ người (Bat zong sik nei dik mung – 不装饰你的梦)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 422 |
Nhớ về em (Vẫn là lời tạm biệt – Waan si gou bit baa jyut – 还是告别吧 粤)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 423 |
Như là giấc mơ (Khúc hồi tưởng – Wǎng shì zhǐ néng huí wèi – 往事只能回味)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 424 |
Như lúc mới yêu (Ngày mai anh có còn yêu em không? – Míng tiān nǐ shì fǒu yī rán ài wǒ – 明天你是否依然愛我 – Will you still love me tomorrow)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 425 |
Như nguyện (Wish – Rú yuàn – 如愿)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 426 |
Như trái tim ngây thơ (Mỹ Lan Mỹ Lan anh yêu em – Méi lán Méi lán wǒ ài nǐ – 梅蘭梅蘭我愛你)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 427 |
Những lời dối gian (Không hợp lý – Yán bù yóu zhōng – 言不由衷)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 428 |
Nhung nhớ tình anh (Say đắm – Duōqíng – 多情) –
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 429 |
Niềm đau (Sầu thiên thu)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 430 |
Niềm đau dài (Tình trong tuyết – 雪中情)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 431 |
Niềm vui hồn nhiên (Khi em nghĩ về anh – Yī xiǎngdào nǐ ya – 一想到你呀)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 432 |
Niên Luân (Dòng thời gian – Nián lún – 年轮 ) Hoa thiên cốt – OST
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 433 |
Nỗi buồn đánh rơi
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 434 |
Nổi gió lên (Gió nổi lên rồi)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 435 |
Nỗi nhớ trong chiều mưa (Màn man dì péi zhe nǐ zǒu – 慢慢地陪著你走)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 436 |
Nước sông chảy mãi (Dòng chảy bất diệt – Cháng liú bù xī – 長流不息)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 437 |
Phai dấu cuộc tình (Hoàng hôn – Huáng hūn 黄昏)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 438 |
Phật thuyết (Fó shuō – 佛说) – Cung tỏa châu liêm OST
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 439 |
Phi điểu và ve sầu (Fēi niǎo hé chán - 飞鸟和蝉)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 440 |
Phía sau ánh mắt buồn (Tong hua – 童话- Đồng thoại)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 441 |
Phiên bản: Qua rồi giấc mơ (Tình là mơ – Bài hát tình yêu – soeng sing cing go – 雙星情歌)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 442 |
Phố Vũ thiếu niên – Jiē wǔ shào nián – 街舞少年
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 443 |
Phù du (Con thiêu thân – Fú yóu – 蜉蝣)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 444 |
Phù tru (浮诛)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 445 |
Phương xa – (Yuǎn fāng – 远方 – Lương Sơn Bá & Chúc Anh Đài OST)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 446 |
Phương xa mình anh
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 447 |
Phút biệt ly (Thân bất do kỷ – Shēn bù yóu jǐ – 身不由己)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 448 |
Phút giây hạnh phúc (Rén jiān qíng duō – 人间情多 – Nhân gian đa tình – Thần Y Hỷ Lai Lạc OST)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 449 |
Please tell me why (不得不爱)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 450 |
Quá nhiều (Yài duō – 太多) Ô Long Thiên tử OST
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 451 |
Qua rồi giấc mơ (Tình là mơ – Bài hát tình yêu – soeng sing cing go – 雙星情歌)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 452 |
Quán khuya (Say mê thế gian – Jyut sai ci lyun – 越世痴恋)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 453 |
Quên em quên anh – Vượng giác tạp môn OST (Wàng liǎo nǐ wàng liǎo wǒ – 忘了你忘了我)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 454 |
Quên một lời thề (Wǒ bù hòu huǐ – 我不后悔)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 455 |
Quên nắm tay nhau – (Wàng le qiān shǒu- Thiếu nữ toàn phong OST)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 456 |
Quy y (Xuống tóc – Shaving – 皈依)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 457 |
Rất muốn rất muốn – Tân dòng sông ly biệt OST (Rất nhớ rất nhớ – Hao xiang hao xiang – 好想好想)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 458 |
Riêng một nỗi buồn (yī yán nán jìn – 一言难尽)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 459 |
Sao anh chẳng đến (一辈子温柔)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 460 |
Sao em còn ôm gối mộng (dú jiǎo xì – 獨角戲 )
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 461 |
Sao nỡ đành quên (Hãy bắt đầu lại từ đầu – Huà shuō cóng tóu – 话说从头) (Sâu sâu sâu thẳm – Sam sam sam – 深深深)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 462 |
Sao nỡ đành quên (Sâu sâu sâu thẳm – Sam sam sam – 深深深)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 463 |
Sầu cô đơn (Đã đến lúc phải đi – goi zau dik si hau – 該走的時候)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 464 |
Sau cơn mơ (Đã từng quen biết – jaa cang soeng sik – 也曾相識) (Em là người duy nhất của anh – Nǐ shì wǒ de wé – 你是我的唯)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 465 |
Sầu dĩ vãng (Chuông gió đêm – je fung ling – 夜風鈴)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 466 |
Sau ly biệt (Sau khi chia tay – Cóng bié hòu – 从别后) – Đấu phá thương khung OST
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 467 |
Say hồng trần (Say rượu trong thế giới phàm trần – Zuì hóng chén – 醉紅塵)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 468 |
Sẽ mãi còn yêu (Có lẽ em đã quên? – Chẳng lẽ bây giờ em vẫn chưa biết – Nán dào nǐ xiàn zài hái bù zhī dào – 难道你现在还不知道)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 469 |
Sợ trời không thương
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 470 |
Sự thật là thế (Người đau khổ nhất thế gian – Quán shì jiè zuì shāng xīn dí rén – 全世界最伤心的人)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 471 |
Ta đã từng quen biết (Chuyện tình thời hiện đại – jin doi ngoi cing gu si- 现代爱情故事)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 472 |
Ta đã từng quen biết (Chuyện tình thời hiện đại – jin doi ngoi cing gu si- 现代爱情故事) (Chuyện tình hôm nay /Tình yêu thời đại)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 473 |
Ta yêu thế gian này (Wǒ ài de zhè ge shì jiè – 我愛的這個世界) Trường nguyệt Tẫn Minh Ost
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 474 |
Tài sản bị đánh cắp (Người đau khổ nhất thế gian – Quán shì jiè zuì shāng xīn dí rén – 全世界最伤心的人)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 475 |
Tâm hồn xao động (Nước mắt anh hùng – Yīng xióng lèi – 英雄泪)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 476 |
Tấm lòng em trong sáng (Biết rõ lòng tôi – Míng míng bái bái wǒ de xīn – 明明白白我的心)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 477 |
Tâm sự (Đó là con người thật của anh – si go zan ngo – 是個真我)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 478 |
Tâm trạng đau thương của người con gái (被情伤过的女人)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 479 |
Tấm vé xem kịch đời
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 480 |
Táng hoa ngâm (Burial of flowers – Zàng huā yín – 葬花吟
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 481 |
Tây Lương nữ quốc (女儿情 – Nữ Nhi Tình)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 482 |
Thà anh đừng hứa (Tất cả là lỗi của anh – dōu shì nǐ de cuò – 都是你的錯)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 483 |
Thầm gọi tên anh (Huáng hūn 黄昏)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 484 |
Tham song (Ngó ra khung cửa – Tàn chuāng – 探窗)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 485 |
Thần thoại (Endless love – 美丽的神话)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 486 |
Thành phố cuồng say ((Thành phố cuồng nhiệt – kong je zi sing – 狂野之城)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 487 |
Thật may mắn khi có anh
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 488 |
Thật thật giả giả (Tình yêu sỏi đá – Yêu người không thôi – Thật thật giả giả – zan zan gaa gaa – 真真假假)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 489 |
Theo lá vàng bay (Wo shi yi pian yun – 我是一片云 )
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 490 |
Thiên Cổ (Qiān gǔ – 千古) Hoa thiên cốt 2015 OST
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 491 |
Thiên đàng yêu đương (Giữ màu sắc thu – lau zyu cau sik – 留住秋色)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 492 |
Thiên địa chi đạo (Từ Cửu Môn hồi ức – Cí jiǔ mén huí yì – 辞九门回忆)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 493 |
Thiên địa nam nhi (Chưa từng từ bỏ – Cung bat fong hei – 从不放弃)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 494 |
Thiếu một bước (Kém một bước – Chà yī bù – 差一步)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 495 |
Thiếu niên hoa hồng – Méiguī shàonián – 玫瑰少年
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 496 |
Thiếu nữ Thiên Trúc (Tiān Zhú shǎo nǚ – 天竺少女) – Tây Du Ký 1986 OST
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 497 |
Thoáng đam mê (Dù có là tình nhân – zau syun si cing jan – 就算是情人)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 498 |
Thoáng mưa sa (Tình yêu của em rất dễ bị tổn thương Wǒ de ài nà me róng yì shòu shāng hài – 我的愛那麼容易受傷害)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 499 |
Thu vàng trên lối (Em tựa trăng rằm – Nǐ kàn nǐ kàn yuè liàng de liǎn – 你看你看月亮的脸)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 500 |
Thua đời một không (Thua đời 1-0)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 501 |
Thuận thiên mà sống
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 502 |
Thương ly biệt (Nỗi ly biệt đầy thương tâm – Shāng lí bié – 伤离别)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 503 |
Thương người trong gương (Cô gái à, em đừng khóc nữa – Gū niáng bié kū qì – 姑娘别哭泣)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 504 |
Tia nắng cô đơn
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 505 |
Tiếc nuối (Anne – 安妮 – Có lẽ – ho nang – 可能)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 506 |
Tiễn bạn lên đường (Bạn luôn động viên tôi – zung jau nei gu lai – 总有你鼓励)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 507 |
Tiễn bạn lên đường (Zhù nǐ yī lù shùn fēng – 祝你一路顺风)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 508 |
Tiếng sáo phiêu bồng (刀剑如梦 – Đao kiếm như mộng)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 509 |
Tiếng sóng vô tình (Tình cờ – Ǒu yù – 偶遇) (Tình cờ – Ngau jyu 偶遇)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 510 |
Tiêu dao tuyệt hảo – Như ý cát tường OST (Xiāo yáo zuì hǎo – 逍遥最好)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 511 |
Tiêu dao tuyệt nhất – Như ý cát tường OST (Xiāo yáo zuì hǎo – 逍遥最好)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 512 |
Tiếu ngạo giang hồ (Bên nhau trọn kiếp – Trọn kiếp yêu người – Kiếm Khách – siu ngou gong wu – 笑傲江湖 – Tiếu ngạo giang hồ OST)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 513 |
Tìm một mình nàng (Xún yī gè nǐ – 寻一个你 ) Thương Lan Quyết OST
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 514 |
Tìm quên (Thật đáng tiếc – Kěxí – 可惜)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 515 |
Tình bạn (Bằng Hữu – pang jau – 朋友)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 516 |
Tình ca (Song of love – Bóng người tôi yêu – Có ai hiểu lòng lãng tử – shuí míng làng zǐ xīn – 誰明浪子心)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 517 |
Tình ca Alisan (Cô gái núi Ali – 高山青)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 518 |
Tình câm (Khóc thương – tung huk – 痛哭)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 519 |
Tình chợt đến (Nghe biển – Tīng hǎi – 聽海)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 520 |
Tình còn xanh mãi (Tình đơn côi – Bài hát tình yêu duy nhất – 單身情歌 — Dan shen qing ge
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 521 |
Tình cũ không phai
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 522 |
Tình dậy sóng (Thời gian thật tàn nhẫn – seoi jyut mou cing – 岁月无情)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 523 |
Tình duyên (Sẵn sàng – Qíng yuàn – 情願)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 524 |
Tình đã bay xa (Bản tình ca buồn – Sam syun dik cing go – 心酸的情歌)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 525 |
Tình đã về đâu? (Hãy để em đi cùng anh – Ràng wǒ gēn nǐ zǒu – 讓我跟你走)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 526 |
Tình đã xa (Sao quá mềm lòng – Xīn tài ruǎn – 心太软)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 527 |
Tình đầu chưa nguôi (Một ngàn lý do đau lòng 一千个伤心的理由_
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 528 |
Tình đầu đắng cay (Một cốc Tequila – Tequila jat bui – Tequila一杯)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 529 |
Tình đầu là tình cuối (Tình ca lãng quên – mung can cing go – 蒙塵情歌)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 530 |
Tình đến như giấc mơ (Thầm Lặng – Tình cũ như giấc mơ – gau fun jyu mung – 旧欢如梦)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 531 |
Tình đẹp đến mấy cũng thua đồng tiền
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 532 |
Tình đơn côi 2 (Tình ca độc thân 單身情歌)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 533 |
Tình đơn phương (Trái tim muốn để em nghe thấy – 心要让你听见)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 534 |
Tình đơn phương 2 (只因你伤心 – Đau thương chỉ vì em)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 535 |
Tình em còn mãi (Thật Lòng – 真心)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 536 |
Tình em ngọn nến (Xem như đã từng hết lòng yêu – 总算为情认真过)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 537 |
Tình gian dối (Bình minh cuối thu – shēn qiū dí lí míng – 深秋的黎明)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 538 |
Tình gian dối (Đừng nói em vẫn yêu anh như trước – bù yào shuō nǐ yī rán ài wǒ rú gù – 不要說你依然愛我如故)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 539 |
Tình không thành (Không thể yêu – Ài ér bù dé – 爱而不得)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 540 |
Tình là thế đó (Hơn thua – Dùng tình yêu đánh cắp trái tim – jung ngoi zoeng sam heoi tau – 用爱将心去偷)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 541 |
Tình lạc bến đời (Xin hãy nhìn vào mắt em – Qǐng nǐ kàn zhe wǒ de yǎn jīng – 请你看着我的眼睛)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 542 |
Tình lỡ cách xa (Wǒ ài de shì nǐ – Anh là người em yêu – 我爱的是你)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 543 |
Tình mãi bên anh (Truy mộng nhân – Zhuī mèng rén – 追梦人 – Tomorrow will come)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 544 |
Tình mãi xa (Em biết anh đang muốn chia tay – Wǒ zhī dào nǐ zài shuō zài jiàn – 我知道你在說再見)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 545 |
Tình mộng (Tình yêu trần thế – jan gaan jau cing – 人間有情)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 546 |
Tình này Phật khó độ (Phật tình này khó qua – cǐ qíng fó nán dù – 此情佛难渡) –
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 547 |
Tình ngàn năm (Kiếp này tình không đổi – 今生情不变)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 548 |
Tình ngang trái (Nữ nhi theo cơn gió – 追风的女儿)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 549 |
Tình nghĩa anh em huynh đệ
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 550 |
Tình nghĩa lưỡng tâm kiên – Thần điêu Đại hiệp OST (1983) – (Chìhng yih léuhng sām gīn – 情義兩心堅 )
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 551 |
Tình nhân chú (Qíng rén zhòu – 情人咒) – Lưu Ly mỹ nhân sát OST
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 552 |
Tình như cánh sao (Yêu em ngốc quá – Ngoi nei ze joeng so – 愛你這樣傻)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 553 |
Tình như gió như mưa (把他换作你)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 554 |
Tình như lá bay xa (Khó có được tình nhân – Nán dé yǒu qíng rén – 难得有情人 – Nan hữu đắc tình nhân)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 555 |
Tình ơi xin thứ tha (Hãy tin lời anh nói – Anh nên đối xử với em như thế nào đây? Wǒ gāi yòng shén me yàng de xīn lái duì nǐ – 我該用什麼樣的心來對你)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 556 |
Tình sâu đậm mưa mịt mù – Tân dòng sông ly biệt OST (Qíng shēn shēn yǔ méngméng – 情深深, 雨蒙蒙 )
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 557 |
Tình sầu muôn kiếp
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 558 |
Tình sầu muôn kiếp (Không cần nhớ giấc mộng xưa – gau mung bat seoi gei – 旧梦不须记)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 559 |
Tình si (An lian de dai jia – 暗戀的代價)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 560 |
Tình sương – Hương mật tựa khói sương OST (Qíng shuāng – 情霜)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 561 |
Tình ta thắm thiết (Wǒ qiǎo qiǎo mēng shàng nǐ dí yǎn jīng – 我悄悄矇上你的眼睛)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 562 |
Tình thôi xót xa 2 (Kiếp phong ba – 千纸鹤)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 563 |
Tình vẫn chưa yên (Vẫn mãi mong chờ – Yêu một người không về – Ài shàng yī gè bù huí jiā de rén – 愛上一個不回家的人)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 564 |
Tình vẫn mãi bên anh (Tình yêu không phải là ngọn đèn – Gǎn qíng bù shì yī zhǎn dēng – 感情不是一盞燈)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 565 |
Tình vỗ cánh bay (Quá mềm lòng – 心太软)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 566 |
Tình vỡ tan (Một kiếp phong ba – Xiāo sǎ zǒu yī huí – 瀟灑走一回 – Say you’ll be mine)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 567 |
Tình xa (Ngôi sao mong ước – Xīng yǔ xīn yuàn – 星語心願)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 568 |
Tình xưa nghĩa cũ 2 (Không cần nhớ giấc mộng xưa – jiù mèng bù xū jì – 旧梦不须记)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 569 |
Tình xưa nghĩa cũ 3 (Dòng đời trôi dần trôi – Don’t decorate your dream -不装饰你的梦)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 570 |
Tình xưa nghĩa cũ 5 (Không cần nhớ giấc mộng xưa – 旧梦不须记)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 571 |
Tình xuân mong manh
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 572 |
Tình yêu bất tận (Hãy đi từng bước cùng anh – Màn man dì péi zhe nǐ zǒu – 慢慢地陪著你走)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 573 |
Tình yêu đã mất ((Yêu em nhiều đến mức đau lòng – ngoi nei ngoi dou taai soeng tung- 愛你愛到太傷痛)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 574 |
Tình yêu giữa đất trời (Thiên địa tình yêu – ài zài tiān dì jiān – 爱在天地间)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 575 |
Tình yêu khó cầu – Phù dao OST (Yī ài nán qiú – 一爱难求)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 576 |
Tình yêu không như mơ (Ảo ảnh – Hǎi shì shèn lóu – 海市蜃楼)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 577 |
Tình yêu không tàn phai (Yêu quá đậm sâu – Ài de guò huǒ – 爱的过火
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 578 |
Tình yêu mùa đông (Chuyện tình mùa đông; dōng zhī liàn qíng – 冬之戀情)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 579 |
Tình yêu ngày mai (Míng tiān nǐ shì fǒu yī rán ài wǒ – 明天你是否依然愛我 – Will you still love me tomorrow)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 580 |
Tình yêu ngày mai (Tựa nét dịu dàng của em – Qià sì nǐ de wēn róu – 恰似你的溫柔)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 581 |
Tình yêu trở lại (Đêm đó anh đã say – Nà yī yè nǐ hēl e jiǔ – 那一夜你喝了酒)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 582 |
Tình yêu trong đời (Tiền là tiền – chén mò shì jīn – 沉默是金)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 583 |
Tơ duyên trọn đời (Một cuộc sống có ý nghĩa- jat saang jau ji ji- 一生有意義 – Anh hùng xa điêu 2 OST)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 584 |
Tơ liễu còn xanh (Hoa nữ nhi – Nǚ rén huā – 女人花)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 585 |
Tòa đại sảnh (Daai wui tong jin zau teng – Dà huìtáng yǎnzòu tīng – 大會堂演奏廳)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 586 |
Tôi không cần nhân thế (Hãy để anh quên đi khuôn mặt em – Ràng wǒ wàng jì nǐ de liǎn – 让我忘记你的脸)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 587 |
Tôi không tin (Chưa từng từ bỏ – Cung bat fong hei – 从不放弃)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 588 |
Tôi sẽ không yêu (Giữ nguồn gốc – Bǎ gēn liú zhù – 把根留住)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 589 |
Trái tim anh thuộc về em (Người có được em không thể có được trái tim em – Dé dào nǐ de rén què dé bù dào nǐ de xīn – 得到你的人卻得不到你的心)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 590 |
Trái tim lầm lỡ (Có một ngày không nhớ em – Nà yǒu yī tiān bù xiǎng nǐ – 那有一天不想你)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 591 |
Trái tim ngọt ngào (Một đời không đổi – jat saang bat bin – 一生不变 )
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 592 |
Trái tim thổn thức (Dú jiǎo xì – 独角戏)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 593 |
Trái tim tôi đang băng giá – (Wǒ dí xīn xià qǐ liǎo xuě – 我的心下起了雪)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 594 |
Trái tim xé đôi
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 595 |
Trái tim yêu (Đừng sợ rằng anh sẽ buồn – Bié pà wǒ shāng xīn – 别怕我伤心)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 596 |
Trăm năm không quên (Yêu em bất chấp mọi thứ – Bù gù yī qiè ài nǐ – 不顾一切爱你)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 597 |
Trăng tròn người xưa
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 598 |
Trên thế giới chỉ yêu mình anh (Ài de shì jiè zhǐ yǒu nǐ – 爱的世界只有你)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 599 |
Trò chơi thế thân 1
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 600 |
Trỏ chơi thế thân 2
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 601 |
Trọn đời yêu em (ài nǐ yī shēng – 爱你一生)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 602 |
Trọn đời yêu nhau (Lựa chọn – xuǎn zé – 选择)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 603 |
Truyền kỳ tiểu tử (Chỉ có tình yêu là mãi mãi – zi jau cing wing zoi -只有情永在)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 604 |
Tự em sai (Trên đời này ai thực sự quan tâm đến tôi – Zhè ge shì jiè shéi zhēn de zài hū wǒ – 这个世界谁真的在乎我)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 605 |
Từ khi có chàng (Zì cóng yǒu le nǐ – 自從有了你) – Hoàn Châu Cách cách Ost
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 606 |
Tự vẽ đường đi
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 607 |
Túc duyên (Thiên sơn vạn thủy của em – Nǐ de wàn shuǐ qiān shān – 你的万水千山)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 608 |
Từng cho nhau (Yong bao ni li qu – 擁抱你離去)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 609 |
Tưởng nhớ mùi hương (Tùy duyên – ceoi jyun – 隨緣)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 610 |
Tương Tư – Hồng đậu sinh Nam quốc (hóng dòu shēng nán guó – 紅豆生南國)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 611 |
Tương tư khúc (999 đóa hoa hồng – Jiǔ bǎi jiǔ shí jiǔ duǒ méi – 九佰九拾九朵玫瑰
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 612 |
Tương tư trong mưa (相思風雨中)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 613 |
Tửu thương (Jiǔ shāng 酒殇) – OST Nhất dạ tân nương
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 614 |
Tùy duyên (Buông xuống duyên khó bỏ – fàng xià nán shě de yuán – 放下難捨的緣)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 615 |
Tỷ tỷ hãy yêu đi – Jiě jiě liàn ài ba – 姐姐恋爱吧
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 616 |
Vẫn chưa quên người (Chỉ cần tình yêu – Tình sống mãi trong ta – Chỉ có tình yêu của anh – Zhǐ yào wǒ de ài – 只要我的愛)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 617 |
Vẫn có anh trong đời (Tiếp tục đi – heoi baa – 去吧 )
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 618 |
Vân hà – Yún hé – 雲河
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 619 |
Vẫn nhớ anh hoài (Nhìn lại – Bèi yǐng – 背影)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 620 |
Vạn vật hấp dẫn (Trọng lực – Wàn yǒu yǐn lì – 万有引力) – Sài Tiểu Thất OST
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 621 |
Vắng anh trong đời (Phận tôi làm kẻ đa tình – Xiàng wǒ zhèyàng zhòng gǎnqíng de rén – 像我這樣重感情的人)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 622 |
Vắng bóng em (Nếu em là huyền thoại của anh – Rú guǒ nǐ shì wǒ dí chuán shuō – 如果你是我的传说)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 623 |
Vắng em (Phố cũ vắng anh 明月心)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 624 |
Vắng nàng (Anne – 安妮 – Có lẽ – ho nang – 可能)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 625 |
Vầng trăng đêm trôi (Thà không được tự do – Qíng yuàn bù zì yóu – 情愿不自由)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 626 |
Vâng, em yêu anh (I love you – Elaine)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 627 |
Vào mộng (Sắc hương – wut sik saang hoeng – 活色 生香)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 628 |
Vào sinh ra tử
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 629 |
Váy cưới của em giống như bông tuyết – (Nǐ de hūn shā xiàng xuě huā – 你的婚纱像雪花)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 630 |
Vây giữ (Ngã – Lún xiàn – 沦陷)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 631 |
Về đâu ơi hải âu? (Cầu vòng và hải âu – Cǎi yún bàn hǎi’ ōu – 彩云伴海鸥)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 632 |
Về đây hỡi em
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 633 |
Vì đồng tiền
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 634 |
Vì em là con gái (Mỹ Lệ truyền thuyết – 美麗傳說)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 635 |
Vì một người ra đi (Tiếu khán phong vân – Siu hon fung wan – 笑看风云 – Bản năng OST)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 636 |
Vì tiền sang Campuchia (Tình nhạt phai chế) (Những ngày tháng ta bên nhau – jat hei zau gwo dik jat zi – 一起走过的日子 – Vận mệnh kiếp sau – Lái shēng yuán
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 637 |
Vì trót (lỡ) yêu (Dũng khí - 勇气 - Yǒng qì)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 638 |
Viễn mộng tình yêu (Nơi nụ hôn nồng nàn – Jit man dei daai – 熱吻地帶)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 639 |
Viễn Phương (Phương trời xa xăm – Yuǎn fāng – 远方)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 640 |
Viễn Phương (Yuang fang – 远方 – Butterfly Lovers 2007 Album OST)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 641 |
Vô thường (Shāng lí bié – 伤离别)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 642 |
Vô thường vô ngã (Thương ly biệt – Shāng lí bié – 伤离别)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 643 |
Vô tình (Nhìn lại quá khó – Huí tóu tài nán – 回头太难)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 644 |
Vòng tay một thuở (Chào bình minh bằng bờ môi – Chún yǔ dào zǎo ān – 唇語道早安
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 645 |
Vòng tay tình yêu (Xǔ yuàn – 许愿)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 646 |
Vua bịp (Tình yêu thật buồn – Qíng ài jǐ duō āi – 情愛幾多哀)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 647 |
Vườn hồng vắng anh (Anh vẫn sẽ thích em – jing si wui hei fun nei – 仍是會喜歡你)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 648 |
Wo Ai De Shi Ni (Tình Lỡ Cách Xa – 我爱的是你)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 649 |
Xa nhau từ đấy (Ngoi bat jyun – 愛不完)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 650 |
Xa rồi tình yêu tuổi thơ (Anh yêu em rất nhiều – Ngo ze joeng ngoi nei – 我這樣愛你)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 651 |
Xem như tôi đã cưới cô ấy
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 652 |
Xem như tôi từng cưới anh ấy (Dāng wǒ qǔ guò tā – 当我娶过她)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 653 |
Xem như tôi từng cưới được cô ấy (Dāng wǒ qǔ guò tā - 当我娶过她)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 654 |
Xiao Xing Yun (小幸运 – May Mắn Nhỏ)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 655 |
Xin anh đừng nói (Thật khó để diễn tả thành lời – yī yán nán jìn – 一言难尽)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 656 |
Xin cho một nụ cười (Jat saang ho gaa – 一生何价)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 657 |
Xin đừng rơi lệ (Bat jiu lau leoi- 不要流淚) – Bằng chứng thép 4 OST (法證先鋒 IV)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 658 |
Xin đừng xát muối trái tim em (Đừng xát muối vào vết thương – Bié zài shāng kǒu sǎ yán – 別在傷口灑鹽)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 659 |
Xin được bên em (Hôn anh lần nữa - Zoi man ngo baa - 再吻我吧)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 660 |
Xoá đi vết tình xưa
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 661 |
Xuân bất vãn – Chūn bù wǎn – 春不晚
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 662 |
Yêu anh nào nguôi (Trái tim muốn để em nghe thấy – Xīn yào ràng nǐ tīng jiàn – 心要让你听见)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 663 |
Yêu anh thì đi cùng anh
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 664 |
Yêu dấu đừng xa (Đáng yêu – hing hing ngo ngo – 卿卿我我)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 665 |
Yêu dấu trong đời (Cuốn nhật ký – Ji shi ben – 记事本)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 666 |
Yêu em thêm một ngày
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 667 |
Yêu em trọn đời (Chỉ muốn đi cùng em cả đời – Qí xiǎng yī shēng gēn nǐ zǒu – 祇想一生跟你走)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 668 |
Yêu em trọn đời (Chỉ muốn đi cùng em cả đời – 張學友 | 只想一生跟你走)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 669 |
Yêu giang sơn càng yêu mỹ nhân (Ài jiāng shān gēng ài měi rén – 爱江山更爱美人)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 670 |
Yêu khi trời tối (Mật mã trong gió – fung lei mat maa – 風裏密碼
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 671 |
Yêu lầm (Tim muốn bay – Xīn yào fēi – 心要飞)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 672 |
Yêu mãi một đời (Lời nói dối lòng – Kǒu bù duì xīn – 口不對心)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 673 |
Yêu một chiều nắng phai (Tình chưa dứt – Cing mei liu – 情未了)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 674 |
Yêu một lần đau một lần (Tình yêu lúc nào cũng đau đớn – Ài yī chǎng tòng yī chǎng – 爱一場痛一場)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 675 |
Yêu một người (Yī qiān líng yī yè – 一千零一夜)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 676 |
Yêu một thời quên một đời
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 677 |
Yêu nhất (最爱 – Zeoi ngoi- Mãi mãi là Ngọc nữ chưởng môn nhân)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 678 |
Yêu quá vì quá yêu (Bất vị hiệp – Bù wèi xiá – 不谓侠)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 679 |
Yêu thương còn mãi (Nước mắt tình yêu – ngoi dik jit leoi – 愛的熱淚)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 680 |
Yêu trong im lặng (Tình yêu không nói nên lời – Ài wú yǔ – 爱无语)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 681 |
Yêu vội
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 682 |
Yêu vội (Ai đã làm ai thất vọng – Shuí gū fù shuí – 誰辜負誰)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 683 |
我愛你 (Wo ai ni – I love you)
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |