Snow Patrol
Tiểu Sử Nghệ Sĩ
Snow Patrol nhóm nhạc rock Bắc Ireland được thành lập năm 1993, gồm các thành viên Gary Lightbody (hát, guitar), Nathan Connolly (guitar, giọng bè), Paul Wilson (guitar bass, giọng bè), Jonny Quinn (trống), và Johnny McDaid (piano, guitar, giọng bè). Với khởi đầu là một nhóm indie rock, Snow Patrol trở nên nổi tiếng vào thập niên 2000 cùng phong trào post-Britpop.
Nhóm được thành lập tại Đại học Dundee vào năm 1993 bởi Lightbody, Michael Morrison, và Mark McClelland với tên Shrug. Sau một thời gian ngắn sử dụng tên gọi Polar Bear và thành viên Morrison rời nhóm, nhóm lấy tên Snow Patrol vào năm 1997 và Quinn gia nhập đội ngũ thành viên. Ba sản phẩm đầu tiên gồm EP Starfighter Pilot (1997), và hai album phòng thu Songs for Polarbears (1998) và When It's All Over We Still Have to Clear Up (2001) thất bại về mặt doanh thu và được phát bởi các hãng đĩa độc lập như Electric Honey và Jeepster. Nhóm ký hợp đồng với hãng thu âm lớn Polydor Records vào năm 2002.
Connolly gia nhập Snow Patrol vào năm 2002, và sau album đầu tay cùng hãng đĩa mới mang tên Final Straw, nhóm trở nên nổi tiếng toàn Vương quốc Anh. Tại đây album được chứng nhận bạch kim 5 lần cũng như bán được 3 triệu bản toàn cầu. Album tiếp theo Eyes Open (2006) cùng đĩa đơn hit "Chasing Cars", đưa nhóm tới với công chúng toàn thế giới. Album đứng đầu UK Albums Chart và là album Anh bán chạy nhất năm với trên 6 triệu bản. Từ năm 2008 tới 2011 nhóm lần lượt ra ba album, A Hundred Million Suns (2008), album tổng hợp Up to No
Kho Bản Tab & Bài Hát Của Snow Patrol
Tổng hợp 127 tác phẩm
| # | Tên Bài Hát | Khả Năng / Trạng Thái | Thao Tác |
|---|---|---|---|
| 01 |
Chasing Cars
|
Có cả Tab GP & Hợp âm | Chưa có Tab |
| 02 |
A Dark Switch
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 03 |
A Youth Written In Fire
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 04 |
Absolute Gravity
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 05 |
All
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 06 |
An Olive Grove Facing The Sea
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 07 |
Batten Down The Hatch
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 08 |
Berlin
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 09 |
Black And Blue
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 10 |
But Ill Keep Trying
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 11 |
Called Out In The Dark
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 12 |
Cartwheels
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 13 |
Chasing Cars
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 14 | Chưa có Tab/Hợp âm | Chi Tiết | |
| 15 |
Crack The Shutters
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 16 |
Crazy In Love
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 17 |
Cubicles
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 18 |
Dark Roman Wine
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 19 |
Daybreak
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 20 |
Disaster Button
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 21 |
Dont Give In
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 22 |
Downhill From Here
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 23 |
Empress
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 24 |
Everythings Here And Nothings Lost
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 25 |
Falling Through All Of This Time
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 26 |
Fifteen Minutes Old
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 27 |
Get Balsamic Vinegar Quick You Fool
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 28 |
Give Me Strength
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 29 |
Gleaming Auction
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 30 | Chưa có Tab/Hợp âm | Chi Tiết | |
| 31 |
Hands Open
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 32 |
Headlights On Dark Roads
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 33 |
Heal Me
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 34 |
Holy Cow
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 35 | Chưa có Tab/Hợp âm | Chi Tiết | |
| 36 |
I Am An Astronaut
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 37 |
I Think Of Home
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 38 |
I Wear Your Heart On My Sleeve
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 39 |
I Wont Let You Go
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 40 |
If Id Found The Right Words To Say
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 41 |
If Theres A Rocket Tie Me To It
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 42 |
Ill Never Let Go
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 43 |
In The End
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 44 |
Its Beginning To Get To Me
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 45 |
Jj
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 46 |
Just Say Yes
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 47 |
Life And Death
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 48 |
Life On Earth
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 49 |
Lifeboats
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 50 |
Lifening
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 51 |
Light Years
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 52 |
Limited Edition
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 53 |
Little Hide
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 54 |
Made Of Something Different Now
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 55 |
Mahogany
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 56 |
Make Love To Me Forever
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 57 |
Make This Go On Forever
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 58 |
Make Up
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 59 |
Making Enemies
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 60 |
My Brothers
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 61 |
Never Gonna Fall In Love Again
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 62 |
Never Really Tire
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 63 |
New York
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 64 |
On Off
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 65 |
On The Edge Of All This
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 66 |
One Hundred Things You Should Have Done In Bed
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 67 |
One Night Is Not Enough
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 68 |
Open Your Eyes
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 69 |
Perfect Little Secret
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 70 |
Please Just Take These Photos From My Hands
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 71 |
Raze The City
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 72 |
Reaching Out To You
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 73 |
Reading Heaney To Me
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 74 | Chưa có Tab/Hợp âm | Chi Tiết | |
| 75 |
Same
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 76 |
Set Down Your Glass
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 77 |
Set The Fire To The Third Bar
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 78 |
Shut Your Eyes
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 79 |
Signal Fire
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 80 |
Somewhere A Clock Is Ticking
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 81 |
Soon
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 82 | Chưa có Tab/Hợp âm | Chi Tiết | |
| 83 |
Starfighter Pilot
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 84 |
Sticky Teenage Twin
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 85 |
Take Back The City
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 86 |
Talk To The Trees
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 87 |
Talking About Hope
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 88 |
The Afterlife
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 89 |
The Beginning
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 90 |
The Curve Of Earth
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 91 |
The Finish Line
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 92 |
The Forest Is The Path
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 93 |
The Garden Rules
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 94 |
The Golden Floor
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 95 |
The Last Shot Ringing In My Ears
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 96 |
The Lightning Strike
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 97 |
The Only Noise
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 98 |
The Planets Bend Between Us
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 99 |
The President
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 100 |
The Symphony
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 101 |
The Weight Of Love
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 102 |
These Alarms
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 103 |
These Lies
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 104 |
This Is The Silence
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 105 |
This Is The Sound Of Your Voice
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 106 |
This Isnt Everything You Are
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 107 |
Those Distant Bells
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 108 |
Time Wont Go Slowly
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 109 |
Tiny Little Fractures
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 110 |
Velocity Girl
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 111 |
Waking Up Now
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 112 |
Warmer Climate
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 113 |
We Can Run Away Now Theyre Dead And Gone
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 114 |
What If Nothing Breaks
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 115 |
What If This Is All The Love You Ever Get
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 116 |
What If This Storm Ends
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 117 |
Whatevers Left
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 118 |
When I Get Home For Christmas
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 119 |
When Love Breaks Down
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 120 |
Wild Horses
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 121 |
Wildness
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 122 |
Workwear Shop
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 123 | Chưa có Tab/Hợp âm | Chi Tiết | |
| 124 |
Years That Fall
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 125 |
You Could Be Happy
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 126 |
Your Heart Home
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 127 |
Youre All I Have
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |