Có cả Tab GP & Hợp âm
Am • Ballad
Xem Bài
James Gabriel Keogh (sinh ngày 1 tháng 12 năm 1987), được biết đến với nghệ danh Vance Joy, là ca sĩ kiêm nhạc sĩ người Úc nổi tiếng với phong cách indie folk tươi sáng và tiếng đàn ukulele đặc trưng. Anh trở thành hiện tượng âm nhạc quốc tế vào năm 2013 với siêu phẩm 'Riptide' - ca khúc giữ kỷ lục trụ hạng dài nhất trong lịch sử bảng xếp hạng âm nhạc Úc (ARIA) và được chứng nhận đa bạch kim tại hàng chục quốc gia. Các ca khúc tiếp theo như 'Georgia', 'Mess Is Mine' và 'Clarity' tiếp tục củng cố danh tiếng của Vance Joy trên thị trường âm nhạc quốc tế.
Tổng hợp 53 tác phẩm
| # | Tên Bài Hát | Khả Năng / Trạng Thái | Thao Tác |
|---|---|---|---|
| 01 |
Riptide
.gp5
|
Có cả Tab GP & Hợp âm | Mở Tab |
| 02 |
Fox (Red Velvet Joy)
Sáng tác: N/A
|
Có Hợp âm đệm hát | Chưa có Tab |
| 03 |
I'm With You
|
Có Hợp âm đệm hát | Chưa có Tab |
| 04 |
All I Ever Wanted
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 05 |
Alone With Me
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 06 |
Best That I Can
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 07 |
Boardwalk
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 08 |
Bonnie And Clyde
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 09 |
Call If You Need Me
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 10 |
Catalonia
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 11 |
Clarity
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 12 |
Crashing Into You
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 13 |
Daylight
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 14 |
Divine Feelings
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 15 |
Dont Fade
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 16 |
Elastic Heart
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 17 |
Emmylou
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 18 |
Every Side Of You
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 19 |
Fascination In The Dark
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 20 |
Fire And The Flood
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 21 |
First Time
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 22 |
From Afar
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 23 | Chưa có Tab/Hợp âm | Chi Tiết | |
| 24 |
Great Summer
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 25 |
Im With You
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 26 |
Lay It On Me
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 27 |
Like Gold
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 28 |
Little Boy
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 29 |
Looking At Me Like That
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 30 |
Mess Is Mine
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 31 |
Missing Piece
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 32 |
My Kind Of Man
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 33 |
One Of These Days
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 34 |
Play With Fire
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 35 |
Red Eye
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 36 | Chưa có Tab/Hợp âm | Chi Tiết | |
| 37 |
Rock It
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 38 |
Saturday Sun
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 39 |
Snaggletooth
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 40 |
Solid Ground
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 41 |
Straight Into Your Arms
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 42 |
Take Your Time
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 43 |
The Best That I Can
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 44 |
This One
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 45 |
Wasted Time
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 46 |
Wavelength
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 47 |
Way That Im Going
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 48 |
We All Die Trying To Get It Right
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 49 |
Were Going Home
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 50 |
What About Us
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 51 |
Where We Start
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 52 |
Who Am I
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |
| 53 |
Winds Of Change
|
Chưa có Tab/Hợp âm | Chưa có Tab |